EN 14399-7 – Bộ bu lông đầu chìm cường độ cao

Giới thiệu EN 14399-7 Bộ bu lông đầu chìm cường độ cao

EN 14399-7 quy định bộ bu lông kết cấu cường độ cao có đầu chìm dùng cho mối ghép siết dự ứng lực, bao gồm các yêu cầu kỹ thuật liên quan đến bu lông và các chi tiết ghép tương ứng. Thiết kế đầu chìm giúp hạn chế phần đầu nhô khỏi bề mặt cấu kiện, phù hợp với những vị trí cần bề mặt lắp ghép gọn. Khi sử dụng trong kết cấu thép, cần lựa chọn đúng bộ chi tiết và phương pháp siết theo yêu cầu của tiêu chuẩn.

Bảng tra EN 14399-7 Bộ bu lông đầu chìm cường độ cao

Bảng kích thước bu lông đầu chìm

Cỡ renBước ren Pb khi l không quá 125b khi l lớn hơn 125 đến 200b khi l lớn hơn 200Đường kính đầu dk tối thiểu đến tối đaChiều cao đầu k danh nghĩai tối thiểu đến tối đaĐường kính thân ds tối thiểu đến tối đan tối thiểu đến tối đat tối thiểu đến tối đa
M121.7530––23.16-24815.5-16.511.3-12.72.5-33-4.5
M1423440–27.16-28918.5-19.513.3-14.72.5-33-4.5
M1623844–31.16-321021.5-22.515.3-16.72.5-33-4.5
M182.54248–35-361224.5-25.517.3-18.73-3.53.5-4.5
M202.546526539-401327.5-28.519.16-20.843-3.53.5-5
M222.550566943-441429.5-30.521.16-22.843-3.53.5-5
M24354607347-481632.5-33.523.16-24.843-3.53.5-5
M27360667953-5417.536.5-37.526.16-27.843-3.53.5-5
M303.566728558.8-6019.541.5-42.529.16-30.843.5-44-5.5
M36478849770.8-722349.5-50.535-373.5-44-5.5

Bảng kích thước đai ốc

Cỡ renBước renĐường kính mặt tựa dw tối thiểuChiều rộng s danh nghĩaChiều rộng giữa hai đỉnh e tối thiểuChiều cao m tối đaChiều cao m tối thiểuc tối đa
M121.7520.12223.9110.810.370.8
M14221.862427.1212.812.10.8
M16224.92729.5614.814.10.8
M182.527.73032.9515.815.10.8
M202.529.53235.031816.90.8
M222.533.33639.5519.418.10.8
M243384145.0221.520.20.8
M27342.84650.8523.822.50.8
M303.546.65055.3725.624.30.8
M36455.96066.443129.40.8