Giới thiệu EN 14399-3 Hệ HR – bộ bu lông và đai ốc lục giác
EN 14399-3 quy định hệ HR (High Resistance) gồm bộ bu lông đầu lục giác và đai ốc dùng cho mối ghép kết cấu thép siết dự ứng lực. Tiêu chuẩn xác định các yêu cầu về hình dạng, kích thước và đặc tính cơ học của các chi tiết trong bộ bu lông, nhằm bảo đảm khả năng tạo lực siết trước và độ tin cậy của liên kết. Hệ HR thường được sử dụng trong các kết cấu thép chịu tải trọng lớn như cầu thép, nhà thép và công trình công nghiệp.

Bảng tra EN 14399-3 Hệ HR – bộ bu lông và đai ốc lục giác
Bu-lông – Kích thước tính bằng mm – Tiêu chuẩn DIN 14399-3
| Đường kính ren (d) | Bước ren (P) | Chiều dài ren b (l ≤ 125) | Chiều dài ren b (125 < l ≤ 200) | Chiều dài ren b (l > 200) | Chiều cao đầu k (max) | Chiều cao đầu k (min) | Đường kính thân ds (min ÷ max) | Đường kính góc e (min) | Cạnh lục giác s (danh nghĩa / max) | Cạnh lục giác s (min) | Bán kính góc lượn (r) |
| M 12 | 1.75 | 30 | – | – | 7.95 | 7.05 | 11.3 ÷ 12.7 | 23.91 | 22 | 21.16 | 1.2 |
| M 14 | 2 | 34 | 40 | – | 8.35 | 8.35 | 13.3 ÷ 14.7 | 26.17 | 24 | 23.16 | 1.2 |
| M 16 | 2 | 38 | 44 | – | 10.75 | 9.25 | 15.3 ÷ 16.7 | 29.56 | 27 | 16.16 | 1.2 |
| M 18 | 2.5 | 42 | 48 | – | 12.4 | 10.6 | 17.3 ÷ 18.7 | 32.95 | 30 | 29.16 | 1.5 |
| M 20 | 2.5 | 46 | 52 | 65 | 13.4 | 11.6 | 19.16 ÷ 20.84 | 35.03 | 32 | 31 | 1.5 |
| M 22 | 2.5 | 50 | 56 | 69 | 14.9 | 13.1 | 21.16 ÷ 22.84 | 39.55 | 36 | 35 | 1.5 |
| M 24 | 3 | 54 | 60 | 73 | 15.9 | 14.1 | 23.16 ÷ 24.84 | 45.20 | 41 | 40 | 1.5 |
| M 27 | 3 | 60 | 66 | 79 | 17.9 | 16.1 | 26.16 ÷ 27.84 | 50.85 | 46 | 45 | 2.00 |
| M 30 | 3.5 | 66 | 72 | 85 | 19.75 | 17.65 | 29.16 ÷ 30.84 | 55.37 | 50 | 49 | 2.00 |
| M 36 | 4 | 78 | 84 | 97 | 23.55 | 21.45 | 35 ÷ 37 | 66.44 | 60 | 58.8 | 2.00 |
Đai ốc – Kích thước tính bằng mm – Tiêu chuẩn DIN 14399-3
| Đường kính ren (d) | Bước ren (Pitch) | Đường kính mặt tỳ dw (min) | Cạnh lục giác s (danh nghĩa) | Đường kính góc e (min) | Chiều cao m (max) | Chiều cao m (min) | Chiều cao gờ c (max) |
| M 12 | 1.75 | 20.1 | 22 | 23.91 | 10.8 | 10.37 | 0.8 |
| M 14 | 2 | 21.86 | 24 | 27.12 | 12.8 | 12.1 | 0.8 |
| M 16 | 2 | 24.9 | 27 | 29.56 | 14.8 | 14.1 | 0.8 |
| M 18 | 2.5 | 27.7 | 30 | 32.95 | 15.8 | 15.1 | 0.8 |
| M 20 | 2.5 | 29.5 | 32 | 35.03 | 18 | 16.9 | 0.8 |
| M 22 | 2.5 | 33.3 | 36 | 39.55 | 19.4 | 18.1 | 0.8 |
| M 24 | 3 | 38 | 41 | 45.02 | 21.5 | 20.2 | 0.8 |
| M 27 | 3 | 42.8 | 46 | 50.85 | 23.8 | 22.5 | 0.8 |
| M 30 | 3.5 | 46.6 | 50 | 55.37 | 25.6 | 24.3 | 0.8 |
| M 36 | 4 | 55.9 | 60 | 66.44 | 31 | 29.4 | 0.8 |
