DIN 7982 – Vít tự ren đầu chìm chữ thập

Giới thiệu DIN 7982 – Vít tự ren đầu chìm chữ thập

DIN 7982 là tiêu chuẩn quy định vít tự ren đầu chìm rãnh chữ thập, có phần đầu chìm giúp vít nằm gần như phẳng với bề mặt sau khi lắp. Vít thường được sử dụng để liên kết tấm kim loại mỏng, nhựa và các vật liệu tương đối mềm, phù hợp với những vị trí yêu cầu bề mặt gọn, ít nhô đầu vít và thao tác lắp đặt thuận tiện.

Giới thiệu DIN 7982 - Vít tự ren đầu chìm chữ thập
Giới thiệu DIN 7982 – Vít tự ren đầu chìm chữ thập

Bảng tra tiêu chuẩn DIN 7982 – Vít tự ren đầu chìm chữ thập

Đơn vị: mm

Bảng kích thước vít theo tiêu chuẩn ISO 7050

Thông sốĐiều kiệnST2,2ST2,9ST3,5ST3,9ST4,2ST4,8ST5,5ST6,3
P—0,81,11,31,31,41,61,81,8
amax.0,81,11,31,31,41,61,81,8
dktiêu chuẩn = max.4,35,56,87,58,19,510,812,4
min.4,05,26,447,147,749,1410,3711,97
kxấp xỉ1,31,72,12,32,53,03,43,8
rmax.0,81,11,41,51,61,92,12,4
Hốc chữ thậpsố hiệu11222233
Loại Hm, xấp xỉ2,53,04,24,64,75,16,87,1
Độ sâu xuyên thấu – Loại Hmin.1,021,41,622,032,112,592,953,33
max.1,321,72,122,532,623,13,533,91
Loại Zm, xấp xỉ2,42,93,94,14,34,76,26,7
Độ sâu xuyên thấu – Loại Zmin.1,11,481,61,852,052,642,723,38
max.1,351,732,062,312,513,13,183,84
ymax. – Loại C2,02,63,23,53,74,35,06,0
Loại F—1,62,12,52,72,83,23,63,6

Chiều dài và khối lượng vít theo ISO 7050

Chiều dài tiêu chuẩn l (mm)Loại C min.Loại C max.Loại F min.Loại F max.ST2,2ST2,9ST3,5ST3,9ST4,2ST4,8ST5,5ST6,3
6,55,77,35,76,50,140,242——————
9,58,710,38,79,50,200,350,5480,6580,7751,10——
1312,213,812,213,00,270,4760,7220,881,021,452,112,53
1615,216,815,216,00,330,5840,8711,071,231,752,493,07
1918,219,818,219,0—0,6921,021,261,442,052,873,61
2221,222,820,722,0——1,171,451,652,353,264,15
2524,225,823,725,0——1,321,641,862,653,654,69
3230,733,330,732,0————2,353,354,565,95
3836,739,336,738,0——————5,347,03
3836,739,336,738,0—————4,526,458,82