DIN 7972 – Vít tự ren đầu chìm xẻ rãnh

Giới thiệu DIN 7972 – Vít tự ren đầu chìm xẻ rãnh

DIN 7972 là tiêu chuẩn quy định vít tự ren đầu chìm xẻ rãnh, có đầu vít dạng chìm và rãnh thẳng để thao tác bằng tua vít. Vít được thiết kế để tạo ren trong vật liệu nền khi siết, thường sử dụng trong cơ khí, chế tạo máy và lắp ráp các chi tiết kim loại khi cần bề mặt sau lắp đặt tương đối phẳng.

DIN 7972 - Vít tự ren đầu chìm xẻ rãnh
DIN 7972 – Vít tự ren đầu chìm xẻ rãnh

Bảng tra ISO 1482 – Kích thước

Đơn vị: mm

Thông sốST2,2ST2,9ST3,5(ST3,9)ST4,2ST4,8ST5,5ST6,3
P0,81,11,31,31,41,61,81,8
a tối đa0,81,11,31,31,41,61,81,8
dk tiêu chuẩn = tối đa4,35,56,87,58,19,510,812,4
dk tối thiểu45,26,447,147,749,1410,3711,97
k (xấp xỉ)1,31,72,12,32,533,43,8
n tiêu chuẩn0,60,8111,2121,61,6
n tối thiểu0,660,861,061,061,261,261,661,66
n tối đa0,811,21,21,511,511,911,91
r tối đa0,81,11,41,51,61,92,12,4
t tối thiểu0,40,50,60,70,750,8511,2
t tối đa0,60,750,951,051,151,351,51,75
y – Loại C22,63,23,53,74,356
y – Loại F1,62,12,52,72,83,23,63,6

Khối lượng theo chiều dài

Khối lượng xấp xỉ (7,85 kg/dm³), kg/1000 cái

Chiều dài l – tiêu chuẩnLoại C – tối thiểuLoại C – tối đaLoại F – tối thiểuLoại F – tối đaST2,2ST2,9ST3,5(ST3,9)ST4,2ST4,8ST5,5ST6,3
6,55,77,35,76,50,140,242
9,58,710,38,79,50,20,350,5480,6580,7751,1
1312,213,812,2130,270,4760,7220,881,021,452,112,53
1615,216,815,2160,330,5840,8711,071,231,752,493,07
1918,219,818,2190,6921,021,261,442,052,873,61
2221,222,820,7221,171,451,652,353,264,15
2524,225,823,7251,321,641,862,653,654,69
3230,733,330,7322,353,354,565,95
3836,739,336,7383,955,347,03