DIN 603 – Bu lông cổ vuông đầu dù

DIN 603 là tiêu chuẩn dành cho bu lông đầu tròn cổ vuông, tại Việt Nam thường được gọi là bu lông cổ vuông đầu dù, bu lông đầu tròn cổ vuông hoặc bu lông chống xoay. Đặc điểm nhận biết của sản phẩm là phần đầu tròn nhẵn, ngay phía dưới đầu có một đoạn cổ tiết diện vuông và phần thân còn lại được tạo ren để lắp với đai ốc.

Phần cổ vuông có tác dụng hạn chế bu lông xoay theo khi siết đai ốc. Nhờ đặc điểm này, DIN 603 được sử dụng nhiều trong kết cấu thép, cơ khí, đồ gỗ, hàng rào, lan can, giá đỡ và những vị trí chỉ thuận tiện thao tác từ một phía.

DIN 603 – Bu lông cổ vuông đầu dù

DIN 603 quy định loại bu lông đầu tròn có cổ vuông với dải kích thước thông dụng từ M5 đến M20. Tiêu chuẩn được tham chiếu tương đương với ISO 8677 cùng một số hệ tiêu chuẩn quốc gia khác.

Tại Việt Nam, DIN 603 thường được gọi bằng các tên:

  • Bu lông DIN 603
  • Bu lông cổ vuông đầu dù
  • Bu lông đầu tròn cổ vuông
  • Bu lông đầu cầu cổ vuông
  • Bu lông chống xoay
  • Bu lông đầu tròn
  • Bu lông cổ vuông

Điểm khác biệt lớn nhất giữa DIN 603 và bu lông lục giác thông thường nằm ở cấu tạo phần đầu và cổ bu lông.

Phần đầu có dạng tròn cong, không có lục giác để giữ bằng cờ lê. Ngay dưới đầu là phần cổ vuông. Khi cổ vuông được đặt vào lỗ vuông hoặc ép vào vật liệu phù hợp, nó giúp giữ thân bu lông không quay trong quá trình siết đai ốc.

Cấu tạo này đặc biệt hữu ích đối với:

  • Liên kết gỗ
  • Hàng rào
  • Lan can
  • Kệ và giá đỡ
  • Kết cấu thép nhẹ
  • Máy móc và thiết bị
  • Các vị trí cần bề mặt đầu bu lông nhẵn
  • Liên kết chỉ thao tác đai ốc từ một phía

Theo dữ liệu kỹ thuật DIN 603, sản phẩm có thể được chế tạo bằng thép cấp bền 4.6, 8.8 hoặc inox A2, A4; phần ren ngoài sử dụng cấp dung sai 6g.

Các thông số kỹ thuật của bu lông DIN 603

Khi xem bản vẽ hoặc bảng kích thước DIN 603, người dùng thường gặp các ký hiệu d, P, l, b, dk, ds, f, k, v, r1, r2, r3, lg và ls.

Ý nghĩa các thông số chính như sau:

  • d – Đường kính ren: Là kích thước ren của bu lông, chẳng hạn M6, M8, M10 hoặc M16.
  • P – Bước ren: Là khoảng cách giữa hai đỉnh ren liên tiếp.
  • l – Chiều dài bu lông: Là chiều dài của bu lông theo quy định của bản vẽ tiêu chuẩn.
  • b – Chiều dài phần ren tối thiểu: DIN 603 quy định chiều dài ren khác nhau tùy vào tổng chiều dài l của bu lông.
  • dk – Đường kính đầu bu lông: Là đường kính phần đầu tròn hay đầu dù.
  • ds – Đường kính thân bu lông: Là đường kính phần thân tròn của bu lông.
  • k – Chiều cao đầu: Thể hiện độ nhô của phần đầu tròn.
  • f – Chiều cao phần cổ vuông: Là kích thước theo chiều dọc của đoạn cổ vuông ngay dưới đầu.
  • v – Chiều rộng cổ vuông: Là kích thước cạnh của phần cổ vuông.
  • r1 – Bán kính phần đầu: Thể hiện độ cong của đầu bu lông.
  • r2, r3 – Bán kính bo: Là các bán kính chuyển tiếp tại một số vị trí của đầu và cổ bu lông.
  • lg, ls: Là các kích thước liên quan đến chiều dài đoạn thân không ren và vị trí bắt đầu phần ren.

DIN 603 - Bu lông cổ vuông đầu dù

Bảng tra tiêu chuẩn DIN 603 – Bu lông cổ vuông đầu dù

Bảng dưới đây tổng hợp các thông số kích thước chính của DIN 603 từ M5 đến M20.

Đơn vị: mm.

Đường kính (d)M5M6M8M10M12M16M20
P0,811,251,51,7522,5
bl < 125mm16182226303846
125 < l < 200mm22242832364452
l > 200mm4145495765
dkmax.13,5516,5520,6524,6530,6538,846,8
min.12,4515,4519,3523,3529,3537,245,2
dsmax.56810121620
min.4,525,527,429,4211,315,319,16
fmax.4,14,65,66,68,7512,915,9
min.2,93,44,45,47,2511,114,1
kmax.3,33,884,885,386,958,9511,05
min.2,73,124,124,626,058,059,95
r1approx.10,712,61619,224,129,333,9
r2max.0,50,50,50,5111
r3max.0,750,91,21,51,82,43
vmax.5,486,488,5810,5812,716,720,84
min.4,525,527,429,4211,315,319,16

 

lM5M6M8M10M12M16M20
nominal sizemin.max.ls min.lg max.ls min.lg max.ls min.lg max.ls min.lg max.ls min.lg max.ls min.lg max.ls min.lg max.
1615,116,9810
2018,9521,058101214
2523,9526,058101214
3028,9531,051810121418
3533,7536,2515191217121418
4038,7541,252024172211,75181418
4543,7546,252529222716,752311,51918
5048,7551,253034273221,752816,52418
5553,556,53539323726,753321,52916,252523
6058,561,54044374231,753826,53421,253023
6563,566,54549424736,754331,53926,75351727
7068,571,55054475241,754836,54431,2540223228,5
8078,581,56064576251,755846,55441,2550324221,534
9088,2591,75677261,756856,56451,2560425231,544
10098,25101,75778271,757866,57461,2570526241,554
110108,25111,75879281,758876,58471,2580627251,564
120118,25121,759710291,759886,59481,2590728261,574
13012813210110695,7510290,59885,2594768665,578
140138142111116105,75112108,510895,25104869675,58
150148152121126115,75122110,5118105,251149610685,598
160156164120,5128115,2512410611695,5108
180176184140,5148135,25144126136115,5128
200195,4204,6160,5168155,25164146156135,5148

Các giá trị trên cho thấy DIN 603 quy định cả giới hạn nhỏ nhất và lớn nhất đối với nhiều kích thước hình học như đường kính đầu, đường kính thân, chiều cao cổ vuông và chiều rộng cổ vuông.

Một điểm cần đặc biệt chú ý là chiều dài ren b không cố định mà thay đổi theo chiều dài tổng l của bu lông.

Ví dụ với DIN 603 M10:

  • Nếu l < 125 mm → b tối thiểu 26 mm
  • Nếu 125 < l < 200 mm → b tối thiểu 32 mm
  • Nếu l > 200 mm → b tối thiểu 45 mm

Điều này có ý nghĩa khi lựa chọn bu lông cho các liên kết cần một đoạn thân trơn dài hoặc yêu cầu vị trí phần ren cụ thể.

DIN 603 phù hợp với các mối ghép cần đầu bu lông tròn, bề mặt nhẵn và khả năng hạn chế xoay trong khi siết. Khi lựa chọn sản phẩm, nên kiểm tra đồng thời d, l, b, dk, f, v, vật liệu và cấp bền để đảm bảo phù hợp với thiết kế.