Giới thiệu DIN 558 Bu lông lục giác cấp C
DIN 558 là tiêu chuẩn quy định bu lông lục giác cấp C, có đầu lục giác và thân bu lông với cấp dung sai sản phẩm C. Loại bu lông này thường được sử dụng trong các mối ghép cơ khí, kết cấu thép và công trình xây dựng, đặc biệt ở những ứng dụng không yêu cầu dung sai chế tạo chặt như cấp A hoặc B.

Bảng DIN 558 – Bu lông đầu lục giác và bu lông ren toàn phần
Bảng theo tiêu chuẩn DIN 558, ISO 4018
Đơn vị: mm
| Kích thước | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 | M14 | M16 | M18 | M20 | M22 | M24 | M27 | M30 | M36 | M42 | M48 | M56 | M64 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P | 0,8 | 1 | 1,25 | 1,5 | 1,75 | 2 | 2 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 3 | 3 | 3,5 | 4 | 4,5 | 5 | 5,5 | 6 |
| K | 3,5 | 4 | 5,3 | 6,4 | 7,5 | 8,8 | 10 | 11,5 | 12,5 | 14 | 15 | 17 | 18,7 | 22,5 | 26 | 30 | 35 | 40 |
| C tối đa | 0,5 | 0,5 | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,8 | 0,8 | 0,8 | 0,8 | 0,8 | 0,8 | 0,8 | 0,8 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| R | 0,2 | 0,25 | 0,4 | 0,4 | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,8 | 0,8 | 0,8 | 1 | 1 | 1 | 1,2 | 1,6 | 2 | 2 |
| A tối đa | 2,4 | 3 | 4 | 4,5 | 5,3 | 6 | 6 | 7,5 | 7,5 | 7,5 | 9 | 9 | 10,5 | 12 | 13,5 | 15 | 16,5 | 28 |
| e – DIN 558 | 8,63 | 10,89 | 14,2 | 18,72 | 20,88 | 23,91 | 26,17 | 29,56 | 32,95 | 38,42 | 39,55 | 45,2 | 50,85 | 60,79 | 71,3 | 82,6 | 93,56 | 104,86 |
| e – ISO 4018 | — | — | — | 17,59 | 19,85 | 22,78 | — | — | — | 37,29 | — | — | — | — | — | — | — | — |
| S – DIN 558 | 8 | 10 | 13 | 17 | 19 | 22 | 24 | 27 | 30 | 32 | 36 | 41 | 46 | 55 | 65 | 75 | 85 | 95 |
| S – ISO 4018 | — | — | — | 16 | 18 | 21 | — | — | — | 34 | — | — | — | — | — | — | — | — |
| L tối thiểu | 10 | 12 | 10 | 16 | 16 | 20 | 25 | 35 | 30 | 45 | 50 | 55 | 60 | 70 | 80 | 100 | 110 | 120 |
| L tối đa | 60 | 80 | 100 | 100 | 120 | 100 | 160 | 180 | 200 | 220 | 240 | 280 | 300 | 360 | 420 | 480 | 500 | 500 |
