Giới thiệu DIN 436 – Long đen vuông
DIN 436 là tiêu chuẩn quy định long đen vuông, có hình dạng vuông với lỗ tròn ở giữa, giúp phân bố lực siết trên diện tích rộng hơn so với long đen thông thường. Loại long đen này thường được sử dụng trong kết cấu thép, xây dựng và các mối ghép với vật liệu hoặc bề mặt cần tăng diện tích chịu lực.

Bảng theo tiêu chuẩn DIN 436
Kích thước tính bằng mm
| Kích thước tiêu chuẩn | Kích thước ren | d1 tối thiểu | d1 tối đa | a tiêu chuẩn | a tối thiểu | h tiêu chuẩn | h tối đa | h tối thiểu | Trọng lượng xấp xỉ (kg/1000 cái) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | M10 | 11 | 11,43 | 30 | 28,7 | 3 | 3,6 | 2,4 | 20 |
| 13,5 | M12 | 13,5 | 13,93 | 40 | 38,4 | 4 | 4,6 | 3,4 | 45,7 |
| 17,5 | M16 | 17,5 | 18,2 | 50 | 48,4 | 5 | 6 | 4 | 88,7 |
| 22 | M20 | 22 | 22,84 | 60 | 58,1 | 5 | 6 | 4 | 126 |
| 24 | M22 | 24 | 24,84 | 70 | 68,1 | 6 | 7 | 5 | 209 |
| 26 | M24 | 26 | 26,84 | 80 | 78,1 | 6 | 7 | 5 | 275 |
| 30 | M27 | 30 | 30,84 | 90 | 87,8 | 6 | 7 | 5 | 348 |
| 33 | M30 | 33 | 34 | 95 | 92,8 | 6 | 7 | 5 | 385 |
| 36 | M33 | 36 | 37 | 100 | 97,8 | 6 | 7 | 5 | 423 |
| 39 | M36 | 39 | 40 | 110 | 107,8 | 8 | 9,2 | 6,8 | 685 |
| 42 | M39 | 42 | 43 | 125 | 122,5 | 8 | 9,2 | 6,8 | 895 |
| 45 | M42 | 45 | 46 | 135 | 132,5 | 8 | 9,2 | 6,8 | 1050 |
| 48 | M45 | 48 | 49 | 140 | 137,5 | 8 | 9,2 | 6,8 | 1120 |
| 52 | M48 | 52 | 53,2 | 150 | 147,5 | 10 | 11,2 | 8,8 | 1600 |
| 56 | M52 | 56 | 57,2 | 160 | 157,5 | 10 | 11,2 | 8,8 | 1820 |
