DIN 261 – Bu lông đầu chữ T cho rãnh T

Giới thiệu DIN 261 Bu lông đầu chữ T cho rãnh T

DIN 261 là tiêu chuẩn quy định bu lông đầu chữ T dùng cho rãnh T, có phần đầu dạng T được thiết kế để lắp vào rãnh T trên bàn máy, thiết bị hoặc kết cấu có rãnh tương ứng. Loại bu lông này thường được sử dụng để cố định, gá đặt và liên kết các chi tiết, đặc biệt trong cơ khí chế tạo và lắp ráp máy móc.

Giới thiệu DIN 261 Bu lông đầu chữ T cho rãnh T
Giới thiệu DIN 261 Bu lông đầu chữ T cho rãnh T

Bảng DIN 261 – Bu lông chữ T

Đơn vị: mm

Bảng 1A. Thông số kích thước M8 – M36

Thông sốM8M10M12M16M20M24M30M36
Bước ren P1,251,51,7522,533,54
b – l ≤ 1202226303846546678
b – 120 < l ≤ 200–––4452607284
b – l > 200––––––––
db – ĐK ren trong–––––––M12
ds – Max.8,5810,5812,716,720,8424,8430,8437
ds – Min.7,429,4211,315,319,1623,1629,1635
k – Tiêu chuẩn5,57810,513151923
k – Max.5,97,58,7511,413,915,92024
k – Min.5,16,57,259,612,114,11822
n – Tiêu chuẩn810121620243036
n – Max.8,7510,7512,916,921253137,25
n – Min.7,259,2511,115,119232934,75
m – Tiêu chuẩn1821263036435466
m – Max.18,922273137,2544,2555,567,5
m – Min.17,120252935,7541,7552,564,5
r – Xấp xỉ0,50,51111,61,62
t – Min.–––––––22

Nguồn Fasteners.eu đối chiếu các thông số P, b, db, ds, k, n, m, r và t.

Bảng 1B. Thông số kích thước M42 – M100×6

Thông sốM42M48M56M64M72×6M80×6M90×6M100×6
Bước ren P4,555,566666
b – l ≤ 12090–––––––
b – 120 < l ≤ 20096108124130––––
b – l > 200109121137143169185205225
db – ĐK ren trongM12M12M16M16M16M20M20M20
ds – Max.3438455055657080
ds – Min.3337444953,863,868,878,8
k – Tiêu chuẩn2630354045505562
k – Max.273136,2541,2546,2551,2556,563,5
k – Min.252933,7538,7543,7548,7553,560,5
n – Tiêu chuẩn42485664728090100
n – Max.43,2549,2557,565,573,581,591,75101,75
n – Min.40,7546,7554,562,570,578,588,2598,25
m – Tiêu chuẩn8088102115128140155170
m – Max.81,589,75103,75116,75130142157172
m – Min.78,586,25100,25113,25126138153168
r – Xấp xỉ22334445
t – Min.2222262626333333

Các giá trị này khớp với phần mở rộng M42–M100×6 trên Fasteners.eu và bản DIN 261:2010-12 được đối chiếu.


Bảng 2. Chiều dài bu lông l

Quy ước trong bảng: mỗi ô ghi ls Min. / lg Max. (mm).
Dấu – = không có giá trị trong bảng tiêu chuẩn.

Bảng 2A. M8 – M16

lM8M10M12M16
3028,95 / 31,05– / 8– / 9–
(35)33,75 / 36,256,75 / 13– / 9–
4038,75 / 41,2511,75 / 186,5 / 14–
(45)43,75 / 46,2516,75 / 2311,5 / 196,25 / 15
5048,75 / 51,25*21,75 / 2816,5 / 2411,25 / 20
(55)53,5 / 56,526,75 / 3321,5 / 2916,25 / 25
6058,5 / 61,531,75 / 3826,5 / 3421,25 / 30
(65)63,5 / 66,536,75 / 4331,5 / 3926,25 / 35
7068,5 / 71,541,75 / 4836,5 / 4431,25 / 40
(75)73,5 / 76,546,75 / 5341,5 / 4936,25 / 45
8078,5 / 81,551,75 / 5846,5 / 5441,25 / 50
9088,25 / 91,75–56,5 / 6451,25 / 60
10098,25 / 101,75–66,5 / 7461,25 / 70
(110)108,25 / 111,75––71,25 / 80
120118,25 / 121,75––81,25 / 90
(130)128 / 132–––
140138 / 142–––
(150)148 / 152–––
160156 / 164–––
(170)166 / 174–––
180176 / 184–––
(190)185,4 / 194,6–––
200195,4 / 204,6–––
220215,4 / 224,6–––
240235,4 / 244,6–––
260254,8 / 265,2–––
280274,8 / 285,2–––
300294,8 / 305,2–––
320314,3 / 325,7–––
340334,3 / 345,7–––
360354,3 / 365,7*–––
380374,3 / 385,7–––
400394,3 / 405,7–––

Bảng 2B. M20 – M36

lM20M24M30M36
35– / 9–––
406,5 / 14–––
(45)11,5 / 196,25 / 15––
5016,5 / 2411,25 / 20– / 5–
(55)21,5 / 2916,25 / 257 / 17–
6026,5 / 3421,25 / 3012 / 22– / 6
(65)31,5 / 3926,25 / 3517 / 276,5 / 19
7036,5 / 4431,25 / 4022 / 32– / 7,5
(75)41,5 / 4936,25 / 4527 / 376 / 21
8046,5 / 5441,25 / 5032 / 4211 / 26
9056,5 / 6451,25 / 6042 / 5221 / 36
10066,5 / 7461,25 / 7052 / 6231 / 46
(110)–71,25 / 8062 / 7241 / 56
120–81,25 / 9072 / 8251 / 66
(130)––76 / 8665,5 / 78
140––86 / 9675,5 / 88
(150)––96 / 10685,5 / 98
160––106 / 11695,5 / 108
(170)––––
180––––
(190)––––
200––––
220––––
240––––
260––––
280––––
300––––
320––––
340––––
360––––
380––––
400––––

Lưu ý: Với nhóm M20–M36, các ô trống ở phần chiều dài lớn hơn 200 mm là do bảng Fasteners.eu không liệt kê kích thước tương ứng ở nhóm đó.

Bảng 2C. M42 – M64

lM42M48M56M64
12055,5 / 6845 / 6036,5 / 5422 / 42
(130)76 / 8665,5 / 7855 / 7040,5 / 58
14086 / 9675,5 / 8865 / 8050,5 / 68
(150)96 / 10685,5 / 9875 / 9060,5 / 78
160106 / 11695,5 / 10885 / 10070,5 / 88
(170)105,5 / 11895 / 11080,5 / 9866 / 86
180115,5 / 128105 / 12090,5 / 10876 / 96
(190)125,5 / 138115 / 130100,5 / 11886 / 106
200135,5 / 148125 / 140110,5 / 12896 / 116
22088,5 / 11174 / 9955,5 / 8347 / 77
240108,5 / 13194 / 11975,5 / 10367 / 97
260128,5 / 151114 / 13995,5 / 12387 / 117
280148,5 / 171134 / 159115,5 / 143108 / 137
300168,5 / 191154 / 179135,5 / 163127 / 157
320188,5 / 211174 / 199155,5 / 183147 / 177
340208,5 / 231194 / 219175,5 / 203167 / 197
360228,5 / 251214 / 239195,5 / 223187 / 217
380248,5 / 271234 / 259215,5 / 243207 / 237
400268,5 / 291254 / 279235,5 / 263227 / 257

Bảng 2D. M72×6 – M100×6

lM72×6M80×6M90×6M100×6
1206,5 / 30–––
(130)26 / 4611,5 / 34––
14036 / 5621,5 / 44––
(150)46 / 6631,5 / 5417 / 42–
16056 / 7641,5 / 6427 / 52–
(170)51,5 / 7437 / 62––
18061,5 / 8447 / 7228,5 / 56–
(190)71,5 / 9457 / 8238,5 / 66–
20081,5 / 10867 / 9248,5 / 7640 / 70
220––88,5 / 11174 / 99
240––108,5 / 13194 / 119
26061 / 91–128,5 / 151114 / 139
28081 / 11165 / 95148,5 / 171134 / 159
300101 / 13185 / 115168,5 / 191154 / 179
320121 / 151105 / 135188,5 / 211174 / 199
340141 / 171121 / 155208,5 / 231194 / 219
360161 / 191145 / 175228,5 / 251214 / 239
380181 / 211165 / 195248,5 / 271234 / 259
400201 / 231185 / 215268,5 / 291254 / 279