Giới thiệu ASTM F594 Đai ốc inox
ASTM F594 là tiêu chuẩn quy định đai ốc bằng thép không gỉ, đưa ra các yêu cầu về vật liệu và cơ tính theo từng nhóm hợp kim, cấp sản phẩm và điều kiện sử dụng. Loại đai ốc này thường được sử dụng kết hợp với bu lông, vít và gu dông inox trong cơ khí, xây dựng và thiết bị công nghiệp, đặc biệt ở những môi trường cần khả năng chống ăn mòn.

Bảng tra ASTM F594 Đai ốc inox
| Cỡ ren | Bước ren UNC | Bề rộng hai mặt \(F\), min–max (in) | Bề rộng hai góc \(G\), min–max (in) | Chiều dày \(H\), min–max (in) |
|---|---|---|---|---|
| 1/4 | 20 TPI | 0.428–0.438 | 0.488–0.505 | 0.212–0.226 |
| 5/16 | 18 TPI | 0.489–0.500 | 0.557–0.577 | 0.258–0.273 |
| 3/8 | 16 TPI | 0.551–0.563 | 0.628–0.650 | 0.320–0.337 |
| 7/16 | 14 TPI | 0.675–0.688 | 0.768–0.794 | 0.365–0.385 |
| 1/2 | 13 TPI | 0.736–0.750 | 0.840–0.866 | 0.427–0.448 |
| 9/16 | 12 TPI | 0.861–0.875 | 0.982–1.010 | 0.473–0.496 |
| 5/8 | 11 TPI | 0.922–0.938 | 1.051–1.083 | 0.535–0.559 |
| 3/4 | 10 TPI | 1.088–1.125 | 1.240–1.299 | 0.617–0.665 |
| 7/8 | 9 TPI | 1.269–1.312 | 1.447–1.516 | 0.724–0.776 |
| 1 | 8 TPI | 1.450–1.500 | 1.653–1.732 | 0.831–0.887 |
| 1 1/8 | 7 TPI | 1.631–1.688 | 1.859–1.949 | 0.939–0.999 |
| 1 1/4 | 7 TPI | 1.812–1.875 | 2.066–2.165 | 1.030–1.094 |
| 1 3/8 | 6 TPI | 1.994–2.062 | 2.273–2.382 | 1.138–1.206 |
| 1 1/2 | 6 TPI | 2.175–2.250 | 2.480–2.598 | 1.245–1.317 |
