Giới thiệu ASTM F468 Bu lông, vít, gu dông kim loại màu dùng chung
ASTM F468 là tiêu chuẩn quy định bu lông, vít và gu dông bằng kim loại màu dùng cho mục đích thông dụng, đưa ra các yêu cầu về vật liệu, kích thước và cơ tính theo từng loại kim loại. Các chi tiết này thường được sử dụng trong cơ khí, lắp ráp và môi trường cần đặc tính vật liệu riêng, chẳng hạn như khả năng chống ăn mòn hoặc tính dẫn điện của một số hợp kim kim loại màu.

Bảng tra ASTM F468 Bu lông, vít, gu dông kim loại màu dùng chung
| Cỡ ren | Bước ren UNC | Bề rộng hai mặt đối diện s | Bề rộng hai góc đối diện e | Chiều cao đầu k |
|---|---|---|---|---|
| 1/4 | 20 TPI | 7/16 | 0.505 | 11/64 |
| 5/16 | 18 TPI | 1/2 | 0.577 | 7/32 |
| 3/8 | 16 TPI | 9/16 | 0.650 | 1/4 |
| 7/16 | 14 TPI | 5/8 | 0.722 | 19/64 |
| 1/2 | 13 TPI | 3/4 | 0.866 | 11/32 |
| 9/16 | 12 TPI | 13/16 | 0.938 | 23/64 |
| 5/8 | 11 TPI | 15/16 | 1.083 | 27/64 |
| 3/4 | 10 TPI | 1 1/8 | 1.299 | 1/2 |
| 7/8 | 9 TPI | 1 5/16 | 1.516 | 37/64 |
| 1 | 8 TPI | 1 1/2 | 1.732 | 43/64 |
| 1 1/8 | 7 TPI | 1 11/16 | 1.949 | 3/4 |
| 1 1/4 | 7 TPI | 1 7/8 | 2.165 | 27/32 |
| 1 3/8 | 6 TPI | 2 1/16 | 2.382 | 29/32 |
| 1 1/2 | 6 TPI | 2 1/4 | 2.598 | 1 |
Đơn vị kích thước là inch, trừ bước ren tính bằng số vòng ren trên inch
