DIN 529 là tiêu chuẩn dùng cho bu lông neo móng, một loại bu lông chuyên dùng để liên kết cột thép, bản mã, máy móc hoặc thiết bị với nền bê tông và các kết cấu móng. Khác với bu lông lục giác thông thường, bu lông DIN 529 có phần thân phía dưới được uốn hoặc tạo hình đặc biệt để tăng khả năng neo giữ trong bê tông. Phần phía trên được tiện ren để lắp đai ốc và long đen, giúp cố định chắc chắn bản mã hoặc thiết bị sau khi hệ móng hoàn thiện.
Bu lông neo DIN 529 được sử dụng phổ biến trong nhà thép tiền chế, nhà xưởng công nghiệp, móng máy, trạm điện, kết cấu thép và nhiều công trình xây dựng yêu cầu liên kết chắc chắn giữa thiết bị với nền móng.
Tiêu chuẩn DIN 529 là gì?
DIN 529 là tiêu chuẩn của Đức quy định về bu lông neo dùng cho móng và các kết cấu tương tự. Tại Việt Nam, sản phẩm này có thể được gọi bằng nhiều tên khác nhau như:
- Bu lông DIN 529
- Bu lông neo DIN 529
- Bu lông neo móng DIN 529
- Bu lông móng
- Bu lông móng máy
- Bu lông neo bê tông
- Bu lông neo chân cột
- Bu lông neo kết cấu thép
Về cấu tạo, bu lông DIN 529 thường gồm hai phần chính:
- Phần ren: nằm phía trên, dùng để lắp đai ốc và long đen.
- Phần neo: nằm phía dưới và được chôn trong bê tông. Bộ phận này được tạo hình nhằm tăng khả năng giữ bu lông trong móng.
- DIN 529 có nhiều dạng cấu tạo khác nhau. Trong thực tế có thể gặp các dạng A, B, C, D, E, F và G. Sự khác nhau chủ yếu nằm ở hình dạng phần neo phía dưới.
Cấu tạo và các thông số của bu lông DIN 529 dạng A
Để tra cứu chính xác kích thước bu lông DIN 529, cần hiểu các ký hiệu thường xuất hiện trên bản vẽ kỹ thuật. Các thông số chính gồm:
- d: đường kính ren danh nghĩa của bu lông.
- P: bước ren.
- b: chiều dài phần ren.
- l: tổng chiều dài bu lông.
- a: kích thước phần neo theo phương ngang.
- c: kích thước phần neo theo phương đứng.

Bảng tra kích thước DIN 529 dạng A – Bu lông neo móng
Bảng dưới đây thể hiện các kích thước chính của bu lông neo móng DIN 529 dạng A.
Đơn vị: mm.
| Đường kính ren (d) | P – Bước ren | a – min | a – max | c – min | c – max | b – Chiều dài ren |
|---|---|---|---|---|---|---|
| M8 | 1 | 21 | 27 | 40 | 50 | 20 |
| M10 | 1 | 27 | 33 | 50 | 60 | 25 |
| M12 | 1,75 | 33 | 39 | 60 | 70 | 30 |
| M16 | 2 | 45 | 51 | 80 | 90 | 40 |
| M20 | 2,5 | 57 | 63 | 100 | 110 | 50 |
| M24 | 3 | 72 | 78 | 120 | 130 | 60 |
| M30 | 3,5 | 92 | 98 | 150 | 160 | 75 |
| M36 | 4 | 112 | 118 | 185 | 195 | 90 |
| M42 | 4,5 | 132 | 138 | 215 | 225 | 105 |
| M48 | 5 | 152 | 158 | 245 | 255 | 120 |
| M56 | 5,5 | 177 | 183 | 285 | 295 | 140 |
| M64 | 6 | 197 | 203 | 330 | 340 | 160 |
| M72 | 6 | 237 | 243 | 365 | 375 | 180 |
Cách đọc bảng kích thước DIN 529 ví dụ với bu lông neo DIN 529 M20:
- Đường kính ren: M20
- Bước ren P: 2,5 mm
- Kích thước a: từ 57 đến 63 mm
- Kích thước c: từ 100 đến 110 mm
- Chiều dài phần ren b: 50 mm
DIN 529 là tiêu chuẩn bu lông neo móng được sử dụng trong các liên kết giữa kết cấu thép, máy móc hoặc thiết bị với nền bê tông. Bu lông DIN 529 có nhiều dạng khác nhau, trong đó dạng A là một trong những kiểu thường được sử dụng để tra cứu và gia công.
Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ:
Công ty TNHH Phát triển Thương mại Thọ An
Địa chỉ: Số 20/150/1277 Giải Phóng – Thịnh Liệt – Hoàng Mai – TP. Hà Nội
Hotline & Zalo: 0982 83 1985.

