ASTM A574 – Vít lục giác chìm đầu trụ thép hợp kim

Giới thiệu ASTM A574 Vít lục giác chìm đầu trụ thép hợp kim

ASTM A574 là tiêu chuẩn quy định vít lục giác chìm đầu trụ bằng thép hợp kim, với yêu cầu về vật liệu, cơ tính và kích thước nhằm bảo đảm khả năng chịu lực của sản phẩm. Loại vít này thường được sử dụng trong cơ khí, chế tạo máy và lắp ráp, đặc biệt ở các mối ghép cần độ bền cao và thiết kế gọn với ổ lục giác chìm.

Bảng tra ASTM A574 Vít lục giác chìm đầu trụ thép hợp kim

Kích thước từ cỡ số #0 đến 5/16 inch

Cỡ vít tiêu chuẩnD tiêu chuẩnD minA maxA minH maxH minJ tiêu chuẩnT min
#00.06000.05680.0960.0910.0600.0570.0500.025
#10.07300.06950.1180.1120.0730.0700.0620.031
#20.08600.08220.1400.1340.0860.0830.0780.038
#30.09900.09490.1610.1540.0990.0950.0780.044
#40.11200.10750.1830.1760.1120.1080.0940.051
#50.12500.12020.2050.1980.1250.1210.0940.057
#60.13800.13290.2260.2160.1380.1340.1090.064
#80.16400.15850.2700.2570.1640.1590.1410.077
#100.19000.18400.3120.2980.1900.1850.1560.090
#120.21600.20950.3240.3140.2160.2100.1560.103
1/40.25000.24350.3750.3540.2500.2440.1880.120
5/160.31250.30530.4690.4460.3120.3060.2500.151

3.2. Kích thước từ 3/8 đến 1 1/2 inch

Cỡ vít tiêu chuẩnD tiêu chuẩnD minA maxA minH maxH minJ tiêu chuẩnT min
3/80.37500.36780.5620.5400.3750.3680.3120.182
7/160.43750.42940.6560.6310.4380.4300.3750.213
1/20.50000.49190.7500.7250.5000.4920.3750.245
9/160.56250.55380.8430.8270.5620.5540.4370.276
5/80.62500.61630.9380.9140.6250.6160.5000.307
3/40.75000.74061.1251.0940.7500.7400.6250.370
7/80.87500.86471.3121.2910.8750.8640.7500.432
11.00000.98861.5001.4761.0000.9880.7500.495
1 1/81.12501.10861.6881.6651.1251.1110.8750.557
1 1/41.25001.23361.8751.8521.2501.2360.8750.620
1 3/81.37501.35682.0622.0381.3751.3601.0000.682
1 1/21.50001.48182.2502.2241.5001.4851.0000.745

3.3. Kích thước từ 1 3/4 đến 4 inch

Cỡ vít tiêu chuẩnD tiêu chuẩnD minA maxA minH maxH minJ tiêu chuẩnT min
1 3/41.75001.72952.6252.5971.7501.7341.2500.870
22.00001.97803.0002.9702.0001.9831.5000.995
2 1/42.25002.22803.3753.3442.2502.2321.7501.120
2 1/22.50002.47623.7503.7172.5002.4811.7501.245
2 3/42.75002.72624.1254.0902.7502.7302.0001.370
33.00002.97624.5004.4643.0002.9792.2501.495
3 1/43.25003.22624.8754.8373.2503.2282.2501.620
3 1/23.50003.47625.2505.2113.5003.4782.7501.745
3 3/43.75003.72625.6255.5843.7503.7272.7501.870
44.00003.97626.0005.9584.0003.9763.0001.995