ASTM A563 – Đai ốc thép carbon và hợp kim

Giới thiệu ASTM A563 Đai ốc thép carbon và hợp kim

ASTM A563 là tiêu chuẩn quy định đai ốc bằng thép carbon và thép hợp kim, đưa ra các yêu cầu về vật liệu, cơ tính và kích thước theo từng cấp sản phẩm. Tiêu chuẩn này thường được áp dụng cho bu lông và các mối ghép cơ khí, kết cấu thép, trong đó cấp đai ốc được lựa chọn phù hợp với loại bu lông và điều kiện làm việc.

Bảng tra ASTM A563 Đai ốc thép carbon và hợp kim

Đơn vị: inch (in). Basic là kích thước cơ bản; Min là giới hạn nhỏ nhất; Max là giới hạn lớn nhất. Bước ren và cấp dung sai ren cần xác định riêng.

Cỡ ren danh nghĩad cơ bảnF cơ bảnF MinF MaxG MinG MaxH cơ bảnH MinH Max
1/40.25001/20.4880.5000.5560.57715/640.2180.250
5/160.31259/160.5460.5620.6220.65019/640.2800.314
3/80.375011/160.6690.6880.7630.79423/640.3410.377
7/160.43753/40.7280.7500.8300.86627/640.4030.441
1/20.50007/80.8500.8750.9691.01031/640.4640.504
9/160.562515/160.9090.9381.0371.08335/640.5260.568
5/80.62501 1/161.0311.0621.1751.22739/640.5870.631
3/40.75001 1/41.2121.2501.3821.44347/640.7100.758
7/80.87501 7/161.3941.4381.5891.66055/640.8330.885
11.00001 5/81.5751.6251.7961.87663/640.9561.012
1 1/81.12501 13/161.7561.8122.0022.0931 7/641.0791.139
1 1/41.250021.9382.0002.2092.3091 7/321.1871.251
1 3/81.37502 3/162.1192.1882.4162.5261 11/321.3101.378
1 1/21.50002 3/82.3002.3752.6222.7421 15/321.4331.505
1 5/81.62502 9/162.4812.5622.8282.9591 19/321.5561.632
1 3/41.75002 3/42.6622.7503.0353.1751 23/321.6791.759
22.00003 1/83.0253.1253.4493.6081 31/321.9252.013
2 1/42.25003 1/23.3883.5003.8624.0412 13/642.1552.251
2 1/22.50003 7/83.7503.8754.2754.4742 29/642.4012.505
2 3/42.75004 1/44.1124.2504.6884.9072 45/642.6472.759
33.00004 5/84.4754.6255.1025.3402 61/642.8933.013
3 1/43.250054.8385.0005.5155.7743 3/163.1243.252
3 1/23.50005 3/85.2005.3755.9286.2073 7/163.3703.506
3 3/43.75005 3/45.5625.7506.3416.6403 11/163.6163.760
44.00006 1/85.9256.1256.7557.0733 15/163.8624.014