Giới thiệu ASTM A490 Bu lông kết cấu thép hợp kim cường độ cao 150 ksi, nay thuộc ASTM F3125 Grade A490
ASTM A490 là tiêu chuẩn trước đây quy định bu lông kết cấu thép hợp kim cường độ cao, có độ bền kéo danh nghĩa khoảng 150 ksi. Hiện nay, ASTM A490 đã được hợp nhất vào ASTM F3125 Grade A490, áp dụng cho bu lông cường độ cao dùng trong cầu, nhà thép và các công trình kết cấu thép chịu tải lớn.

Bảng tra ASTM A490 Bu lông kết cấu thép hợp kim cường độ cao 150 ksi, nay thuộc ASTM F3125 Grade A490
| Đường kính ren danh nghĩa | TPI | E Max | E Min | F Basic | F Max | F Min | G Max | G Min | H Basic | H Max | H Min |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 | 13 | 0.515 | 0.482 | 7/8 | 0.875 | 0.850 | 1.010 | 0.969 | 5/16 | 0.323 | 0.302 |
| 5/8 | 11 | 0.642 | 0.605 | 1 1/16 | 1.062 | 1.031 | 1.227 | 1.175 | 25/64 | 0.403 | 0.378 |
| 3/4 | 10 | 0.768 | 0.729 | 1 1/4 | 1.250 | 1.212 | 1.443 | 1.383 | 15/32 | 0.483 | 0.455 |
| 7/8 | 9 | 0.895 | 0.852 | 1 7/16 | 1.438 | 1.394 | 1.660 | 1.589 | 35/64 | 0.563 | 0.531 |
| 1 | 8 | 1.022 | 0.976 | 1 5/8 | 1.625 | 1.575 | 1.876 | 1.796 | 39/64 | 0.627 | 0.591 |
| 1 1/8 | 7 | 1.149 | 1.098 | 1 13/16 | 1.812 | 1.756 | 2.093 | 2.002 | 11/16 | 0.718 | 0.658 |
| 1 1/4 | 7 | 1.277 | 1.223 | 2 | 2.000 | 1.938 | 2.309 | 2.209 | 25/32 | 0.813 | 0.749 |
| 1 3/8 | 6 | 1.404 | 1.345 | 2 3/16 | 2.188 | 2.119 | 2.526 | 2.416 | 27/32 | 0.878 | 0.810 |
| 1 1/2 | 6 | 1.531 | 1.470 | 2 3/8 | 2.375 | 2.300 | 2.742 | 2.622 | 15/16 | 0.974 | 0.902 |
