ASTM A449 – Bu lông và gu dông thép tôi ram cường độ cao dùng chung

Giới thiệu ASTM A449 Bu lông và gu dông thép tôi ram cường độ cao dùng chung

ASTM A449 là tiêu chuẩn quy định bu lông, vít và gu dông bằng thép tôi ram có độ bền trung bình đến cao, dùng cho các mối ghép thông dụng cần khả năng chịu lực phù hợp. Tiêu chuẩn này thường được áp dụng trong cơ khí, xây dựng, thiết bị công nghiệp và các mối ghép chịu tải, với yêu cầu về cơ tính phụ thuộc vào đường kính và cấp sản phẩm.

Giới thiệu ASTM A449 Bu lông và gu dông thép tôi ram cường độ cao dùng chung
Giới thiệu ASTM A449 Bu lông và gu dông thép tôi ram cường độ cao dùng chung

Bảng tra ASTM A449 Bu lông và gu dông thép tôi ram cường độ cao dùng chung

Đơn vị: inch (in). Max là giới hạn lớn nhất; Min là giới hạn nhỏ nhất; Basic là kích thước cơ bản. LT là chiều dài ren danh nghĩa tùy chiều dài bu lông.

Đường kính ren dE maxE minF cơ bảnF maxF minG maxG minH cơ bảnH maxH minLT, L ≤ 6 inLT, L > 6 in
1/40.2500.2457/160.4380.4280.5050.4885/320.1630.1500.7501.000
5/160.31250.30651/20.5000.4890.5770.55713/640.2110.1950.8751.125
3/80.3750.3699/160.5620.5510.6500.62815/640.2430.2261.0001.250
7/160.43750.43055/80.6250.6120.7220.6989/320.2910.2721.1251.375
1/20.5000.4933/40.7500.7360.8660.8405/160.3230.3021.2501.500
9/160.56250.554513/160.8120.7980.9380.91023/640.3710.3481.3751.625
5/80.6250.61715/160.9380.9221.0831.05125/640.4030.3781.5001.750
3/40.7500.7411 1/81.1251.1001.2991.25415/320.4830.4551.7502.000
7/80.8750.8661 5/161.3121.2851.5161.46535/640.5630.5312.0002.250
11.0000.9901 1/21.5001.4691.7321.67539/640.6270.5912.2502.500
1 1/81.1251.1141 11/161.6881.6311.9491.85911/160.7180.6582.5002.750
1 1/41.2501.2391 7/81.8751.8122.1652.06625/320.8130.7492.7503.000
1 3/81.3751.3632 1/162.0621.9942.3822.27327/320.8780.8103.0003.250
1 1/21.5001.4882 1/42.2502.1752.5982.48015/160.9740.9023.2503.500
1 5/81.6251.6132 7/162.4382.3562.8152.68611.0380.9623.5003.750
1 3/41.7501.7382 5/82.6252.5383.0312.8931 3/321.1341.0543.7504.000
1 7/81.8751.8632 13/162.8122.7193.2483.0991 5/321.1981.1144.0004.250
22.0001.98833.0002.9003.4643.3061 7/321.2631.1754.2504.500
2 1/42.2502.2383 3/83.3753.2623.8973.7191 3/81.4231.3274.7505.000
2 1/22.5002.4883 3/43.7503.6254.3304.1331 17/321.5831.4795.2505.500
2 3/42.7502.7384 1/84.1253.9884.7634.5461 11/161.7441.6325.7506.000
33.0002.9884 1/24.5004.3505.1964.9591 7/81.9351.8156.2506.500