Giới thiệu ASTM A325 Bu lông kết cấu thép cường độ cao 120 ksi, nay thuộc ASTM F3125 Grade A325
ASTM A325 là tiêu chuẩn trước đây quy định bu lông kết cấu thép cường độ cao, thường được sử dụng trong các mối ghép kết cấu chịu tải. Hiện nay, ASTM A325 đã được hợp nhất vào ASTM F3125 Grade A325, áp dụng cho bu lông kết cấu cường độ cao dùng trong cầu, nhà thép và các công trình kết cấu thép. Cần phân biệt cấp A325 với giá trị độ bền kéo cụ thể vì yêu cầu cơ tính phụ thuộc vào đường kính và quy định của tiêu chuẩn hiện hành.

Bảng tra ASTM A325 Bu lông kết cấu thép cường độ cao 120 ksi, nay thuộc ASTM F3125 Grade A325
Đơn vị: inch (in). Các giá trị Max và Min là giới hạn lớn nhất và nhỏ nhất; kích thước phân số là giá trị cơ bản hoặc danh nghĩa.
| Đường kính ren danh nghĩa | TPI (UNC) | E max | E min | F danh nghĩa | F max | F min | G max | G min | H danh nghĩa | H max | H min |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 | 13 | 0.515 | 0.482 | 7/8 | 0.875 | 0.850 | 1.010 | 0.969 | 5/16 | 0.323 | 0.302 |
| 5/8 | 11 | 0.642 | 0.605 | 1 1/16 | 1.062 | 1.031 | 1.227 | 1.175 | 25/64 | 0.403 | 0.378 |
| 3/4 | 10 | 0.768 | 0.729 | 1 1/4 | 1.250 | 1.212 | 1.443 | 1.383 | 15/32 | 0.483 | 0.455 |
| 7/8 | 9 | 0.895 | 0.852 | 1 7/16 | 1.438 | 1.394 | 1.660 | 1.589 | 35/64 | 0.563 | 0.531 |
| 1 | 8 | 1.022 | 0.976 | 1 5/8 | 1.625 | 1.575 | 1.876 | 1.796 | 39/64 | 0.627 | 0.591 |
| 1 1/8 | 7 | 1.149 | 1.098 | 1 13/16 | 1.812 | 1.756 | 2.093 | 2.002 | 11/16 | 0.718 | 0.658 |
| 1 1/4 | 7 | 1.277 | 1.223 | 2 | 2.000 | 1.938 | 2.309 | 2.209 | 25/32 | 0.813 | 0.749 |
| 1 3/8 | 6 | 1.404 | 1.345 | 2 3/16 | 2.188 | 2.119 | 2.526 | 2.416 | 27/32 | 0.878 | 0.810 |
| 1 1/2 | 6 | 1.531 | 1.470 | 2 3/8 | 2.375 | 2.300 | 2.742 | 2.622 | 15/16 | 0.974 | 0.902 |
Chiều dài ren và các kích thước phụ
| Đường kính danh nghĩa | R max | R min | LT tham khảo | Y tham khảo | Độ đảo bề mặt tựa tối đa (FIM) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 | 0.031 | 0.009 | 1.00 | 0.19 | 0.016 |
| 5/8 | 0.062 | 0.021 | 1.25 | 0.22 | 0.019 |
| 3/4 | 0.062 | 0.021 | 1.38 | 0.25 | 0.022 |
| 7/8 | 0.062 | 0.031 | 1.50 | 0.28 | 0.025 |
| 1 | 0.093 | 0.062 | 1.75 | 0.31 | 0.028 |
| 1 1/8 | 0.093 | 0.062 | 2.00 | 0.34 | 0.032 |
| 1 1/4 | 0.093 | 0.062 | 2.00 | 0.38 | 0.035 |
| 1 3/8 | 0.093 | 0.062 | 2.25 | 0.44 | 0.038 |
| 1 1/2 | 0.093 | 0.062 | 2.25 | 0.44 | 0.041 |
