Giới thiệu ASTM A194 Đai ốc thép carbon, hợp kim và inox cho bu lông chịu áp lực/nhiệt độ
ASTM A194 là tiêu chuẩn quy định vật liệu và yêu cầu cơ tính đối với đai ốc bằng thép carbon, thép hợp kim và thép không gỉ, dùng kết hợp với bu lông, gu dông trong các mối ghép chịu áp suất và nhiệt độ cao. Tiêu chuẩn này thường được áp dụng trong nồi hơi, bình chịu áp lực, đường ống và thiết bị công nghiệp, với các cấp vật liệu được lựa chọn tùy theo điều kiện làm việc.

Bảng tra ASTM A194 Đai ốc thép carbon, hợp kim và inox cho bu lông chịu áp lực/nhiệt độ
Đơn vị: inch (in). U là chiều dài vát đầu ren; Min và Max là giới hạn nhỏ nhất và lớn nhất.
| Kích thước danh nghĩa | D danh nghĩa | U – UNC Min | U – UNC Max | U – UNF Min | U – UNF Max |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 | 0.2500 | 0.050 | 0.100 | 0.036 | 0.071 |
| 5/16 | 0.3125 | 0.056 | 0.111 | 0.042 | 0.083 |
| 3/8 | 0.3750 | 0.063 | 0.125 | 0.042 | 0.083 |
| 7/16 | 0.4375 | 0.072 | 0.143 | 0.050 | 0.100 |
| 1/2 | 0.5000 | 0.077 | 0.154 | 0.050 | 0.100 |
| 9/16 | 0.5625 | 0.084 | 0.167 | 0.056 | 0.111 |
| 5/8 | 0.6250 | 0.091 | 0.182 | 0.056 | 0.111 |
| 3/4 | 0.7500 | 0.100 | 0.200 | 0.063 | 0.125 |
| 7/8 | 0.8750 | 0.111 | 0.222 | 0.072 | 0.143 |
| 1 | 1.0000 | 0.125 | 0.250 | 0.084 | 0.167 |
| 1 1/8 | 1.1250 | 0.143 | 0.286 | 0.084 | 0.167 |
| 1 1/4 | 1.2500 | 0.143 | 0.286 | 0.084 | 0.167 |
| 1 3/8 | 1.3750 | 0.167 | 0.333 | 0.084 | 0.167 |
| 1 1/2 | 1.5000 | 0.167 | 0.333 | 0.084 | 0.167 |
