Giới thiệu ASTM A193 Bu lông, gu dông thép hợp kim và inox dùng cho nhiệt độ/công nghiệp áp lực
ASTM A193 là tiêu chuẩn quy định vật liệu và yêu cầu cơ tính đối với bu lông, gu dông và các chi tiết ren bằng thép hợp kim hoặc thép không gỉ, dùng trong các mối ghép chịu áp suất và nhiệt độ cao. Tiêu chuẩn này thường được áp dụng trong nồi hơi, bình chịu áp lực, đường ống và thiết bị công nghiệp, với yêu cầu về cấp vật liệu, xử lý nhiệt và đặc tính cơ học tùy theo từng mác thép.

Bảng tra ASTM A193 Bu lông, gu dông thép hợp kim và inox dùng cho nhiệt độ/công nghiệp áp lực
Đơn vị: inch (in). U là chiều dài vát đầu ren; Min và Max là giới hạn nhỏ nhất và lớn nhất.
| Kích thước tiêu chuẩn | D tiêu chuẩn | U – UNC Min | U – UNC Max | U – UNF Min | U – UNF Max |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 | 0.2500 | 0.050 | 0.100 | 0.036 | 0.071 |
| 5/16 | 0.3125 | 0.056 | 0.111 | 0.042 | 0.083 |
| 3/8 | 0.3750 | 0.063 | 0.125 | 0.042 | 0.083 |
| 7/16 | 0.4375 | 0.072 | 0.143 | 0.050 | 0.100 |
| 1/2 | 0.5000 | 0.077 | 0.154 | 0.050 | 0.100 |
| 9/16 | 0.5625 | 0.084 | 0.167 | 0.056 | 0.111 |
| 5/8 | 0.6250 | 0.091 | 0.182 | 0.056 | 0.111 |
| 3/4 | 0.7500 | 0.100 | 0.200 | 0.063 | 0.125 |
| 7/8 | 0.8750 | 0.111 | 0.222 | 0.072 | 0.143 |
| 1 | 1.0000 | 0.125 | 0.250 | 0.084 | 0.167 |
| 1 1/8 | 1.1250 | 0.143 | 0.286 | 0.084 | 0.167 |
| 1 1/4 | 1.2500 | 0.143 | 0.286 | 0.084 | 0.167 |
| 1 3/8 | 1.3750 | 0.167 | 0.333 | 0.084 | 0.167 |
| 1 1/2 | 1.5000 | 0.167 | 0.333 | 0.084 | 0.167 |
