Bu lông cấp bền 4.8, 5.6

Giá bán Liên hệ
Mã sản phẩm
BL4.8
Bảo hành
01 năm
Hãng sản xuất
Việt Nam, Đài Loan, Hàn Quốc,...
Kho hàng
Công Ty Thọ An

Bu lông cấp bền 4.8, 5.6 thường được được dùng trong các liên kết không yêu cầu chịu lực cao. Tùy theo yêu cầu sử dụng mà bu lông cấp bền 4.8, 5.6 sẽ có bề mặt khác nhau như: nhuộm đen, mạ điện phân, mạ kẽm nhúng nóng,… Loại bu lông này được ưa chuộng nhờ giá thành hợp lý, dễ gia công và đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng hàng ngày trong cơ khí, xây dựng cũng như lắp ráp thiết bị.

Công ty Thọ An cung cấp đầy đủ các chủng loại Bu lông cấp bền 4.8, 5.6, với chất lượng hàng đảm bảo, đúng tiêu chuẩn, giá cả hợp lý đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.

1. Cấp bền bu lông 4.8 và 5.6 nghĩa là gì?

Cấp bền của bu lông được thể hiện bằng hai con số cách nhau bởi dấu chấm (ví dụ: 4.8 hoặc 5.6).

– Số đứng trước dấu chấm cho biết giới hạn bền kéo nhỏ nhất (đơn vị MPa). Ví dụ cấp 4.8 có giới hạn bền kéo tối thiểu là 400 MPa.

– Số đứng sau dấu chấm cho biết tỷ lệ giữa giới hạn chảy và giới hạn bền (thường tính theo phần trăm).

Với cấp bền 4.8 và 5.6, đây là nhóm bu lông có cường độ trung bình thấp, phù hợp với những vị trí không chịu tải trọng lớn, không chịu rung động mạnh hay va đập liên tục. Chúng thường được dùng thay cho bu lông cấp bền cao hơn ở những nơi không cần thiết, giúp tiết kiệm chi phí.

2. Thông số kỹ thuật Bu lông cấp bền 4.8, 5.6

Bu lông cấp bền 4.8, 5.6 thường có các thông số cơ bản như sau:

– Đường kính: Từ M5 đến M72

– Bước ren: Từ 01 đến 06 mm

– Chiều dài: Từ 10 mm đến 300 mm

– Vật liệu: Thép các loại

– Bề mặt: Oxy đen, mạ điện phân, mạ kẽm nhúng nóng, nhuộm đen…

– Xuất xứ: Việt Nam, Hàn Quốc, Đài Loan…

– Giới hạn bền nhỏ nhất: 400 – 500 Mpa

Dưới đây là bảng thông số theo hai tiêu chuẩn phổ biến nhất:

2.1. Thông số bu lông lục giác ngoài ren suốt (DIN 933)

. Thông số bu lông lục giác

dM4M5M6M8M10M12M14M16M18M20M22
P0.70.811.251.51.75222.52.52.5
k2.83.545.36.47.58.81011.512.514
s78101317192224273032
dM24M27M30M33M36M39M42M45M48M52M56
P333.53.5444.54.5555.5
k151718.72122.5252628303335
s3641465055606570758085

2.2. Thông số bu lông lục giác ngoài ren lửng (DIN 931)

. Thông số bu lông lục giác

dM4M5M6M8M10M12M14M16M18M20M22
P0.70.811.251.51.75222.52.52.5
k2.83.545.36.47.58.81011.512.514
s78101317192224273032
b1, L≤12514182226303438424650
b2, 125<L≤20022242832364044485256
b3, L>20057616569
dM24M27M30M33M36M39M42M45M48M52M56
P333.53.5444.54.5555.5
k151718.72122.5252628303335
s3641465055606570758085
b1, L≤1255460667278849096102
b2, 125<L≤20060667278849096102108116124
b3, L>2007379859197103109115121129137

3. Vật liệu sản xuất Bu lông cấp bền 4.8, 5.6

Bu lông cấp bền 4.8 và 5.6 chủ yếu được sản xuất từ thép carbon thông thường. Một số mác thép hay dùng gồm:

– Những loại thép này có tính gia công tốt, giá thành thấp và đủ độ bền cho các mối ghép thông thường. Bu lông làm từ thép SS400 hoặc CT4 là phổ biến nhất trên thị trường hiện nay.

– Bu lông cấp bền 4.8, 5.6 thường được sản xuất từ vật liệu thép SS400, CT4, C45,…

– Một số loại vật liệu tham khảo để sản xuất Bu lông cấp bền 4.8, 5.6: Thép CT3 (tiêu chẩn GOST 380-88), Q235A,B,C,D (tiêu chuẩn GB 700-88), SS330, SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101-1987), SUS301,304, 316 (JIS 4303-1991), C35 (TCVN 1766-75)….

4. Các loại bề mặt xử lý thường gặp và ưu điểm

Tùy theo môi trường làm việc mà bu lông cấp bền 4.8, 5.6 sẽ được xử lý bề mặt khác nhau:

– Oxy đen (đen mộc): Giá rẻ, thẩm mỹ khá, nhưng khả năng chống gỉ kém hơn.

– Mạ điện phân (mạ trắng): Lớp mạ mỏng, giá thành vừa phải, chống gỉ tốt hơn oxy đen, thường dùng trong nhà xưởng.

– Mạ kẽm nhúng nóng: Lớp mạ dày, khả năng chống ăn mòn cao, phù hợp dùng ngoài trời hoặc môi trường ẩm ướt. Loại này thường áp dụng cho bu lông có đường kính từ M12 trở lên.

– Nhuộm đen: Tăng tính thẩm mỹ, ít dùng cho môi trường ngoài trời.

5. Ứng dụng thực tế của bu lông cấp bền 4.8 và 5.6

Mối lắp ghép bằng bu lông có thể chịu tải trọng kéo, uốn, cắt, mài mòn… có độ ổn định lâu dài và có khả năng tháo lắp cũng như hiệu chỉnh mối ghép dễ dàng, nhanh chóng mà không đòi hỏi công nghệ phức tạp. Do có nhiều công dụng nên sản phẩm bu lông có mặt ở tất cả các lĩnh vực: cơ khí, lắp ráp, chế tạo thiết bị công nghiệp, các công trình xây dựng dân dụng, nhà xưởng công nghiệp, công trình giao thông, cầu cống…

Bu lông 4.8, 5.6 lắp nhà xưởng

Lắp Bu lông 4.8, 5.6 cho nhà xưởng

Bu lông 4.8, 5.6 lắp đặt đường ống

Lắp Bu lông 4.8, 5.6 cho đường ống

Bu lông đai ốc đa dạng với nhiều chủng loại. Công ty TNHH phát triển thương mại Thọ An chuyên cung cấp các loại Bu lông như:

Bu lông liên kết cấp bền: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, 12.9

Bu lông cường độ cao: S10T, F10T

Bu lông, ốc vít Inox: SUS 201, SUS 304, SUS 316, SUS 410

Bu lông móng (Bu lông neo)

Bu lông hóa chất, bu lông nở (Tắc kê)

– Thanh ren, Guzong, vật tư kim khí sử dụng trong thi công cơ điện,…

– Bu lông chữ U (Ubolt)

Sản xuất Bu lông theo bản vẽ

– Các sản phẩm tuân theo các hệ tiêu chuẩn: DIN (Đức), JIS (Nhật Bản), ISO (Tiêu chuẩn Quốc tế), ASTM/ANSI (Mỹ), BS (Anh), GB (Trung Quốc), GOST (Nga) và TCVN (Việt Nam).


Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua bu lông vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI THỌ AN 

Hotline/Zalo: 0982 83 1985 – 0964 788 985

Email: bulongthanhren@gmail.com

Website: www.bulongthanhren.vn / www.bulongthoan.com.vn