Tin tức

Báo giá Bu lông neo móng M32 tại Hà Nội

Báo giá Bu lông neo M27 tại Hải Dương

Nhằm giúp quý khách hàng chủ động trong việc thu thập báo giá hoặc tính toán giá thành hạng mục công trình để đầu tư xây dựng, Công ty Thọ An trân trọng gửi đến Quý khách hàng bảng Báo giá Bu lông neo móng M32.

1. Báo giá Bu lông neo móng M32 tại Hà Nội, thép đen C45 cấp bền 5.6, 6.6:

Ghi chú: Một bộ Bu lông neo móng M32 gồm có: 01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 vòng đệm phẳng (hàng mộc)

STTQuy cách Bu lông neoĐơn vịĐơn giáĐơn vị sản xuất
1Giá Bu lông neo M32x400Bộ  101,659Công ty Thọ An
2Giá Bu lông neo M32x480Bộ  113,341Công ty Thọ An
3Giá Bu lông neo M32x500Bộ  116,261Công ty Thọ An
4Giá Bu lông neo M32x550Bộ  123,562Công ty Thọ An
5Giá Bu lông neo M32x600Bộ  130,863Công ty Thọ An
6Giá Bu lông neo M32x650Bộ  138,165Công ty Thọ An
7Giá Bu lông neo M32x700Bộ  145,466Công ty Thọ An
8Giá Bu lông neo M32x750Bộ  152,767Công ty Thọ An
9Giá Bu lông neo M32x800Bộ  160,068Công ty Thọ An
10Giá Bu lông neo M32x850Bộ  167,369Công ty Thọ An
11Giá Bu lông neo M32x900Bộ  174,670Công ty Thọ An
12Giá Bu lông neo M32x950Bộ  181,971Công ty Thọ An
13Giá Bu lông neo M32x1000Bộ  189,272Công ty Thọ An
14Giá Bu lông neo M32x1100Bộ  203,875Công ty Thọ An
15Giá Bu lông neo M32x1200Bộ  218,477Công ty Thọ An
16Giá Bu lông neo M32x1300Bộ  233,079Công ty Thọ An
17Giá Bu lông neo M32x1500Bộ  262,284Công ty Thọ An
18Giá Bu lông neo M32x2000Bộ  335,295Công ty Thọ An

Xem thêm:
>>
Báo giá chi tiết về sản phẩm Bu lông móng (Bu lông neo) tại Công ty Thọ An

>>Báo giá Bu lông neo M16, Báo giá Bu lông neo M18Báo giá Bu lông neo M20

>>Báo giá Bu lông neo M22,  Báo giá Bu lông neo M24, Báo giá Bu lông neo M27

>>Báo giá Bu lông neo M30Báo giá Bu lông neo M36Báo giá Bu lông neo M42

>>Báo giá Bu lông neo M45, Báo giá Bu lông neo M48

2. Báo giá Bu lông neo móng M32 tại Hà Nội cấp bền 8.8: 

Ghi chú: Một bộ Bu lông neo móng M32 gồm có: 01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 vòng đệm phẳng (hàng mộc)

STTQuy cách Bu lông neoĐơn vịĐơn giáĐơn vị sản xuất
1Giá Bu lông neo M32x400Bộ  127,054Công ty Thọ An
2Giá Bu lông neo M32x480Bộ  143,815Công ty Thọ An
3Giá Bu lông neo M32x500Bộ  148,005Công ty Thọ An
4Giá Bu lông neo M32x550Bộ  158,481Công ty Thọ An
5Giá Bu lông neo M32x600Bộ  168,956Công ty Thọ An
6Giá Bu lông neo M32x650Bộ  179,432Công ty Thọ An
7Giá Bu lông neo M32x700Bộ  189,907Công ty Thọ An
8Giá Bu lông neo M32x750Bộ  200,383Công ty Thọ An
9Giá Bu lông neo M32x800Bộ  210,858Công ty Thọ An
10Giá Bu lông neo M32x850Bộ  221,334Công ty Thọ An
11Giá Bu lông neo M32x900Bộ  231,809Công ty Thọ An
12Giá Bu lông neo M32x950Bộ  242,285Công ty Thọ An
13Giá Bu lông neo M32x1000Bộ  252,760Công ty Thọ An
14Giá Bu lông neo M32x1100Bộ  273,711Công ty Thọ An
15Giá Bu lông neo M32x1200Bộ  294,662Công ty Thọ An
16Giá Bu lông neo M32x1300Bộ  315,614Công ty Thọ An
17Giá Bu lông neo M32x1500Bộ  357,516Công ty Thọ An
18Giá Bu lông neo M32x2000Bộ  462,271Công ty Thọ An


1. Quy cách Bu lông neo kiểu L:

Quy cách của một số dạng Bu lông neo (Bu lông móng) sản xuất tại Công ty Thọ An để Quý khách hàng tiện tham khảo:

Quy cách bu lông neo kiểu chữ L

Cấp bền Bu lông neo kiểu L: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kínhdsbL1
dKích thướcDung saiKích thướcDung saiKích thướcDung sai
M1010±0.425±340±5
M1212±0.435±350±5
M1414±0.435±360±5
M1616±0.540±460±5
M1818±0.545±470±5
M2020±0.550±470±5
M2222±0.550±470±5
M2424±0.680±780±5
M2727±0.680±790±5
M3030±0.6100±7100±5

 

2. Quy cách Bu lông neo kiểu J:

Quy cách bu lông neo kiểu chữ J

Cấp bền Bu lông neo kiểu J: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kínhdsbL1
dKích thướcDung saiKích thướcDung saiKích thướcDung sai
M1010±0.425±545±5
M1212±0.435±656±5
M1414±0.435±660±5
M1616±0.540±671±5
M1818±0.545±680±5
M2020±0.550±890±5
M2222±0.550±890±5
M2424±0.680±8100±5
M2727±0.680±8110±5
M3030±0.6100±10120±5

 

3. Quy cách Bu lông neo kiểu LA:

Quy cách bu lông neo kiểu LA

Cấp bền Bu lông neo kiểu LA: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kínhdbL1
dKích thướcDung saiKích thướcDung saiKích thướcDung sai
M1010±0.430±540±5
M1212±0.435±650±5
M1414±0.435±665±5
M1616±0.540±670±5
M1818±0.545±680±5
M2020±0.550±885±5
M2222±0.550±890±5
M2424±0.680±8100±5
M2727±0.680±8110±5
M3030±0.6100±10120±5

 

4. Quy cách Bu lông neo kiểu JA:

Quy cách bu lông neo kiểu JA

Cấp bền Bu lông neo kiểu JA: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kínhdbh
dKích thướcDung saiKích thướcDung saiKích thướcDung sai
M1010±0.430±550±5
M1212±0.435±665±5
M1414±0.435±670±5
M1616±0.540±685±5
M1818±0.545±690±5
M2020±0.550±8100±5
M2222±0.550±8110±5
M2424±0.680±8125±5
M2727±0.680±8150±5
M3030±0.6100±10160±5

 

Giá Bu lông neo M32 tại Hà Nội không cố định mà phụ thuộc vào các yếu tố như: Giá phôi thép chế tạo từng thời điểm, giá mạ,…. Quý khách hàng cần gọi đến Công ty Thọ An để kiểm tra lại giá vì Bu lông neo mỗi một công trình có một yêu cầu về kích thước, số lượng đai ốc, vòng đệm cũng khác nhau cũng như bề mặt Bu lông neo là mộc, mạ điện phân hay là mạ kẽm nhúng nóng,…

Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua bu lông vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI THỌ AN

Hotline/Zalo: 0982 83 19850964 788 985

Email: bulongthanhren@gmail.com

Website: www.bulongthanhren.vn / www.bulongthoan.com.vn