Tin tức

Kích thước và phạm vi sử dụng đai ốc – êcu

Đai ốc hay ê-cu là một chi tiết liên kết cơ khí có lỗ đã được tạo ren. Đai ốc luôn được dùng cùng bu lông để kẹp chặt hai hoặc nhiều chi tiết với nhau. Hai bộ phận kết hợp với nhau bởi ma sát ren, sức căng vừa của bu lông, và sức nén của chi tiết.

Các loại đai ốc được thiết kế phù hợp với các loại bu lông tương ứng. Vậy kích thước và phạm vi sử dụng của chúng như thế nào? Hãy cùng công ty Thọ An chúng tôi tìm hiểu nhé!

Đai ốc thông dụng nhất là đai ốc 6 cạnh với các góc nhọn đã được làm tròn. Các dạng đai ốc khác được dùng trong các trường hợp nhất định như đai ốc tai hồng (đai ốc cánh) được dùng khi điều chỉnh bằng ngón tay hay các đai ốc liên kết ở những nơi không có rãnh vặn đai ốc. Trong môi trường rung động hoặc xoay tròn có thể sử dụng đai ốc chống xoay, dùng các chất dính, chốt an toàn hay các biện pháp khác để giữ chặt mối ghép.

Phạm vi sử dụng và tương quan kích thước của êcu:

dai oc ecu

Số hìnhPhạm vi sử dụngTương quan kích thước
1

2

Eecu tiêu chuẩn, sử dụng phần lớn trong chế tạo máyD ≈ (1,8-2)d: êcu 6 cạnh tiêu chuẩn

D ≈ (1,6-1,8)d: êcu 6 cạnh nhỏ

H = 0,8d

3Khi ứng lực lớn và bộ phận phải vặn chặtD ≈ (1,8-2)d; H ≈ (1,2-1,6)d
4Khi lực chiều trục không lớnD ≈ (1,8-2)d: êcu 6 cạnh tiêu chuẩn

D ≈ (1,6-1,8)d: êcu 6 cạnh nhỏ

H ≈ (0,5-0,6)d

5

6

7

 

Khi lực chiều trục biến đổi (hãm nhờ chốt chẻ)

D ≈ (1,8-2)d: êcu 6 cạnh tiêu chuẩn, (1,6-1,8)d: êcu 6 cạnh nhỏ

H ≈ (1,0-1,2)d: cao tiêu chuẩn, 0,8d: thấp

D ≈ (1,6-1,8)d; H ≈ 0,8d, H ≈ 1,1d

8Khi yêu cầu áp lực tì trên mặt tì không lớnD ≈ (1,8-2)d; D1 ≈ 2,2d; H ≈ 0,7d; H0 ≈ d
9

10

Khi cần làm kín ren êcuD ≈ (1,8-2)d; H ≈ 0,8d; H0 ≈ 1,2d
11

12

13

 

Khi lực chiều trục biến đổi (chặn nhờ kết cấu đặc biệt)

D ≈ (0,8-1,2)d; D1 ≈ 2,1d; H ≈ 0,7d; H0 ≈ 1,2d

D ≈ (1,8-2)d; H ≈ 0,8d; H0 ≈ 1,4d

14

15

16

17

 

Cho các mối ghép ren quan trọng có kích thước cỡ nhỏ

D ≈ 2d; H ≈ 0,6d; H0 ≈ 1,4d

D ≈ 1,6d; H ≈ 0,8d

D ≈ 1,6d; H ≈ 0,7d; H0 ≈ 1,1d

D ≈ 2,2d; D1 ≈ 1,5d; H ≈ 0,8d; H0 ≈ 1,2d

18Êcu cố định khi đường kính lớnD ≈ (1,4-1,5)d; H ≈ (0,1-0,3)d

Kích thước tiêu chuẩn của đai ốc:

kich thuoc tieu chuan dai oc

Đường kính lỗ danh nghĩa
D (mm)
Bước răng
P (mm)
Kích thước mặt phẳng
A/F (mm)
Đường kính ngoài
A/C (mm)
Chiều cao H (mm)
1st
choice
2nd
choice
ThôTinhISODINJISĐai lục giácĐai hãmĐai nylon
10,252,5
1,20,25
1,40,3
1,60,353,2
1,80,35
20,441,61,2
2,50,45521,6
30,55,56,42,41,84
3,50,66
40,77778,13,22,25
50,88889,242,75
610,7510101011,553,26
71115,53,5
81,251131312156,548
101,51,25 hay 116171419,68510
121,751,5 hay 1,2518191722,110612
1421.521221911714
1621.524242227.713816
182.52 or 1.52715918.5
202.52 or 1.5303034.6161020
222.52 or 1.532
24323641.619
273241
303.524653.124
333.52
36435563.529
3943
424.53
454.53
4853
5254
565.54
605.54
6464

Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua bu lông vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI THỌ AN

Hotline/Zalo: 0982 83 1985 – 0964 788 985

Email: bulongthanhren@gmail.com

Website: www.bulongthanhren.vn / www.bulongthoan.com.vn