Đường kính thông dụng của Bu lông neo (Bu lông móng)

Bu lông móng hay còn gọi là Bu lông neo là chi tiết để cố định các kết cấu, đặc biệt là kết cấu thép. Bu lông neo móng được sử dụng nhiều trong thi công hệ thống điện, trạm biến áp, hệ thống nhà xưởng, nhà máy, nhà thép kết cấu…

Bu lông neo M16, Bu lông neo M18, Bu lông neo M20, Bu lông neo M22, Bu lông neo M24, Bu lông neo M27, Bu lông neo M30, Bu lông neo M36,...

Các loại Bu lông neo (Bu lông móng) thông dụng

1. Đường kính thông dụng của Bu lông neo:

Đối với những công trình nhà thép tiền chế thì đường kính thông dụng của Bu lông neo được các nhà thầu xây dựng thường xuyên dùng là: Bu lông neo M16, Bu lông neo M20, Bu lông neo M22, Bu lông neo M24, Bu lông neo M27, Bu lông neo M30. Còn trong xây dựng công trình nhà cao tầng thì đòi hỏi Bu lông neo phải đạt cấp độ bền 8.8 trở lên và đường kính thông dụng: Bu lông neo M36, Bu lông neo M42, Bu lông neo M48 có khi lên đến M56, M64.

Chiều dài Bu lông neo tùy thuộc vào mục đích sử dụng mà đơn vị thiết kế đưa ra phù hợp nhất cho mỗi loại công trình.

2. Cấp bền Bulong neo:

Bulong neo có các cấp độ bền thông thường: 3.6, 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, có khi lên đến 10.9 hoặc 12.9.

Đường kính Bu lông neo móng

Bu lông neo cấp bền 5.6

>>>Xem thêm bài viết: Vật liệu chế tạo Bu lông neo cường độ cao

3. Vật liệu chế tạo Bulong neo:

Thép CT3 (tiêu chẩn GOST 380-88), Q235A,B,C,D (tiêu chuẩn GB 700-88), SS330, SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101-1987), SUS301,304, 316 (JIS 4303-1991), C35 C45 (TCVN 1766-75)….

4. Bề mặt Bulong neo:

Bu lông neo thường được sử dụng ở dạng mộc, mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ hoặc cũng có khi chỉ được mạ kẽm nhúng nóng phần đầu có ren còn phần còn lại để ở dạng mộc.

5. Ứng dụng Bulong neo:

Với các công trình điện trung, hạ thế thông thường sử dụng Bu lông neo có cấp bền 5.6; 6.8 hoặc 8.8; Một số khác đối với công trình xây dựng như: Dùng cho cẩu tháp, liên kết bệ móng nhà xưởng, kết cấu thép yêu cầu cấp bền cao hơn như: 6.8; 8.8 hoặc thậm trí lên tới 10.9 hay 12.9.

Không có tiêu chuẩn chung nào về cách chế tạo Bu lông neo. Công ty Thọ An trân trọng gửi tới Quý khách hàng tiêu chuẩn chế tạo Bu lông neo của Công ty Thọ An để Quý khách hàng có thể tham khảo thêm về sản phẩm.

a. Tiêu chuẩn Bu lông neo kiểu L:

Bu lông neo móng L

Cấp bền Bu lông neo kiểu L: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính ds b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 25 ±3 40 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±3 50 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±3 60 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±4 60 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±4 70 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±4 70 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±4 70 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±7 80 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±7 90 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±7 100 ±5

 

b. Tiêu chuẩn Bu lông neo kiểu J:

Bu lông neo móng J

Cấp bền Bu lông neo kiểu J: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính ds b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 25 ±5 45 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 56 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 60 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 71 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 80 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 100 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 110 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 120 ±5

 

c. Tiêu chuẩn Bu lông neo kiểu LA:

Bu lông neo móng LA

Cấp bền Bu lông neo kiểu LA: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính d b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 30 ±5 40 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 50 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 65 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 70 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 80 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 85 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 100 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 110 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 120 ±5

 

d. Tiêu chuẩn Bu lông neo kiểu JA:

Bu lông neo móng JA

Cấp bền Bu lông neo kiểu JA: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính d b h
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 30 ±5 50 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 65 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 70 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 85 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 90 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 100 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 110 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 125 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 150 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 160 ±5

 

Hình ảnh Bu lông neo:

 

Bu lông neo M24

Bu lông neo M24  bẻ J

Bu lông neo móng M48

Bu lông neo M48  bẻ L

6. Báo giá Bu lông neo (Bu lông móng):

Giá Bu lông neo (Bu lông móng) được quyết định bởi giá nguyên vật liệu đầu vào. Do giá sắt thép biến động rất nhiều, vậy nên giá sản phẩm Bu lông neo (Bu lông móng) cũng phụ thuộc vào từng thời điểm. Quý khách có nhu cầu mua sản phẩm Bu lông neo (Bu lông móng) vui lòng liên hệ với chúng tôi để có được báo giá tốt nhất.

>>>Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua Bu lông neo hoặc muốn nhận báo giá Bu lông neo vui lòng liên hệ theo Hotline: 0986 068 715 / 0982 83 1985 Hoặc gửi Email theo địa chỉ: bulongthanhren@gmail.com

Rất hân hạnh được phục vụ quý khách!

Sản phẩm mua nhiều