Bu lông móng (Bu lông neo)
Mã sản phẩm:
Bảo hành:
Hãng sản xuất:
Kho hàng:
BLM
01 năm
Công Ty Thọ An
Công Ty Thọ An
Hotline: 0982 83 1985
Bu lông móng hay còn gọi là Bu lông neo là một chi tiết quan trọng dùng để cố định các kết cấu, đặc biệt là kết cấu thép. Nó thường được sử dụng nhiều trong thi công hệ thống điện, trạm biến áp, hệ thống nhà xưởng, nhà máy và các kết cấu thép chịu lực. Khác với bu lông thông thường sản xuất hàng loạt, bu lông móng hầu hết được gia công theo bản vẽ của từng công trình vì mỗi hạng mục đòi hỏi kích thước, cấp bền và hình dạng riêng.
Công ty Thọ An chuyên gia công chế tạo các loại bu lông móng, bu lông neo với đường kính từ M12 đến M64, cấp bền 3.6, 4.8, 5.6, 6.6, 6.8, 8.8 hoặc tới cấp bền 10.9; chiều dài theo yêu cầu với giá thành cạnh tranh nhất.
1. Thông số kỹ thuật Bu lông móng (Bu lông neo)
Bu lông móng có thông số khá linh hoạt vì được sản xuất theo đơn đặt hàng:
– Kích thước:
+ Có đường kính thông thường từ M12 – M36 hoặc có thể lên đến M42, M56, M64,…
+ Chiều dài: Từ 200 – 3000 mm
+ Chiều dài ren: theo yêu cầu
– Vật liệu chế tạo: Thép Cacbon, thép hợp kim, thép không gỉ
– Bề mặt: Mộc, mạ điện phân, mạ kẽm nhúng nóng
– Cấp bền: 3.6, 4.8, 5.6, 6.6, 6.8, 8.8, 10.9
– Tiêu chuẩn: JIS, GB, DIN, TCVN,…
– Xuất xứ: Công ty Thọ An
Các dạng Bu lông móng (Bu lông neo)
2. Các loại Bu lông neo (Bu lông móng) và vai trò
Bu lông móng được phân loại chủ yếu theo hình dạng phần đuôi neo. Bu lông móng (Bu lông neo) có hình dạng phổ biến được sử dụng như: Bu lông móng dạng chữ J, Bu lông móng dạng chữ L, LA, JA. Bu lông móng (Bu lông neo) dạng chữ V hay chữ U, I… Mỗi dạng có vai trò và ưu điểm riêng, phù hợp với từng vị trí và yêu cầu chịu lực khác nhau trong công trình.
Bu lông móng (bu lông neo) có vai trò như phần nối trung gian giữa móng của công trình và phần nổi của công trình, thường ứng dụng trong thi công nhà thép tiền chế, thi công hệ thống điện, trạm biến áp, hệ thống nhà xưởng, nhà máy, nhà thép kết cấu. Nói tóm lại, nhiệm vụ chính của bu lông móng (Bu lông neo) dùng để cố định các kết cấu, đặc biệt là kết cấu thép.
2.1. Bu lông neo, Bu lông móng kiểu chữ L
Đây là dạng phổ biến nhất. Bu lông có một đầu ren, đầu còn lại được bẻ ngang tạo góc 90 độ. Thiết kế này giúp tăng khả năng chống kéo bật khi chịu lực theo phương ngang. Nguyên liệu được làm ra loại bu lông này thường là thép không gỉ hoặc bằng inox với đường kính M12 ~ M64. Chiều dài 300 ~ 3000 mm, dùng loại ren lửng, bề mặt thép đen, xi, mạ nhúng nóng hoặc inox, cấp bền 4.6 – 10.9, và nhiều thông số kĩ thuật khác,…
Bu lông móng chữ L thường được dùng để neo cột thép nhà xưởng, nhà thép tiền chế, trạm biến áp và hệ thống điện. Loại này phù hợp với những vị trí móng có không gian vừa phải, dễ thi công và kiểm soát vị trí.

Bu lông neo móng chữ L
2.2. Bu lông neo, Bu lông móng kiểu chữ J
Bu lông neo, móng kiểu chữ J có phần đuôi được bẻ cong 1 đầu tạo hình dạng chữ J gồm một đầu ren và một đầu cong móc câu. Nhờ hình dạng cong, diện tích tiếp xúc với bê tông lớn hơn nên khả năng neo giữ tốt hơn so với dạng thẳng. Loại bu lông này cũng giống phần lớn các loại bu lông móng khác thường làm bằng thép không gỉ hoặc bằng inox có đường kính từ M12 ~ M64.
Tùy vào kích thước đầu ren có chiều dài từ 25 -100 mm, đầu bẻ cong từ 45 – 120 mm. Loại bu lông này được sử dụng nhiều trong việc neo dầm bê tông, liên kết các kết cấu cần lực giữ chắc theo nhiều hướng. Một số công trình nhà máy và nhà xưởng cũng dùng loại này ở vị trí móng cột chịu lực lớn.
Bu lông neo móng chữ J
2.3. Bu lông neo, Bu lông móng kiểu J.A.
Bu lông móng chữ JA là loại bu lông neo có một đầu ren và một đầu được bẻ cong vòng khép kín. Thiết kế này tạo thành một vòng tròn khép lại ở phần đuôi, giúp tăng đáng kể khả năng neo giữ với bê tông. Chúng có kích thước như sau:
– Đường kính từ 12 – 64 mm
– Chiều dài ren từ 30 -100 mm
– Chiều dài khớp uốn là 50 – 160 mm

2.4. Bu lông neo, Bu lông móng kiểu chữ Y
Bu lông móng chữ Y là loại bu lông neo có cấu tạo một đầu ren và phần đuôi được chẻ tách ra thành hai nhánh, tạo thành hình dạng giống chữ Y. Đây là dạng bu lông ít phổ biến hơn so với chữ L hay chữ J, nhưng lại có vai trò riêng trong một số hạng mục thi công.
Bu lông chữ Y có thông số:
– Đường kính từ 12 – 64mm
– Khoảng cách đầu chẻ từ 30 – 95mm,
– Chiều dài ren từ 30 – 100mm
– Chiều dài đầu chẻ từ 15 – 40mm.
Bu lông móng chữ Y có vai trò chính là tăng diện tiếp xúc và khả năng giữ theo nhiều hướng nhờ hai nhánh chẻ ở phần đuôi. Kiểu bu lông móng chữ Y thông dụng nhất trong việc thi công giàn giáo hay cố định các thanh ngang dọc trong thi công công trình sắt thép.
3. Cơ tính Bu lông neo (Bu lông móng)
Với các công trình điện trung, hạ thế thông thường sử dụng Bu lông móng (bu lông neo) có cấp bền 5.6; 6.8 hoặc 8.8; Một số khác đối với công trình xây dựng như: Dùng cho cẩu tháp, liên kết bệ móng nhà xưởng, kết cấu thép yêu cầu cấp bền cao hơn như: 6.8; 8.8 hoặc thậm trí lên tới 10.9 hay 12.9.
Cơ tính của Bu lông neo móng cấp bền 8.8: Trị số 8.8 là trị số thể hiện cấp bền của Bu lông neo móng. Bu lông neo móng cấp bền 8.8 nghĩa là số đầu nhân với 100 cho ta trị số giới hạn bền nhỏ nhất (MPa), số thứ hai chia cho 10 cho ta tỷ số giữa giới hạn chảy và giới hạn bền (Mpa).
Như vậy:
Bu lông neo móng cấp bền 8.8 có giới hạn bền nhỏ nhất là 8×100 = 800Mpa, giới hạn chảy là 800 x (8 / 10) = 640 Mpa.
Bu lông neo móng cấp bền 5.6 có giới hạn bền nhỏ nhất là 5×100 = 500Mpa, giới hạn chảy là 500 x (6 / 10) = 300 Mpa.
4. Bề mặt Bu lông móng (Bu lông neo)
Bề mặt bu lông móng (bu lông neo) thường được xử lý theo các cách sau:
– Dạng mộc (thép đen): Không qua xử lý phủ. Giá rẻ, phù hợp công trình trong nhà, môi trường khô ráo. Dễ bị gỉ nếu để ngoài trời.
– Mạ điện phân: Mạ lớp kẽm mỏng bằng điện phân. Giá thành hợp lý, chống gỉ tốt hơn dạng mộc. Thường dùng cho công trình trong nhà hoặc ngoài trời ít tiếp xúc mưa.
– Mạ kẽm nhúng nóng: Nhúng kẽm nóng toàn bộ bu lông. Lớp mạ dày, chống ăn mòn tốt nhất. Nên dùng cho công trình ngoài trời, nhà xưởng, khu vực ẩm hoặc gần biển.
– Mạ chọn lọc (chỉ mạ đầu ren): Chỉ mạ phần ren, phần thân để mộc. Giúp tiết kiệm chi phí khi phần thân được chôn trong bê tông.
Lưu ý: Nên chọn bề mặt xử lý phù hợp với điều kiện môi trường của công trình để tăng tuổi thọ và giảm chi phí bảo trì sau này.
Bu lông móng (Bu lông neo) mạ đầu ren
>>>Xem thêm bài viết: Vật liệu sản xuất Bu lông neo cường độ cao
>>>Xem thêm sản phẩm: Bu lông cường độ cao 8.8
5. Bu lông móng (Bu lông neo) được sản xuất từ vật liệu nào?
Vật liệu sản xuất Bu lông móng (bu lông neo) cũng khá đa dạng từ thép hợp kim với các cấp bền khác nhau, đến vật liệu bằng thép không gỉ Inox 201, 304 hay 316. Tùy vào yêu cầu và điều kiện cụ thể của công việc mà nhà thầu có thể lựa chọn vật liệu sản xuất Bu lông móng sao cho phù hợp nhất với công trình thi công.
Một số loại vật liệu tham khảo để sản xuất Bu lông: Thép CT3 (tiêu chẩn GOST 380-88), Q235A,B,C,D (tiêu chuẩn GB 700-88), SS330, SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101-1987), SUS301,304, 316 (JIS 4303-1991), C35 (TCVN 1766-75)….
Tại thị trường Việt Nam hiện nay các mác thép thường sử dụng để chế tạo Bu lông móng (Bu lông neo) như: thép CT3 (đạt cấp bền 3.6, 4.6), thép C45 (đạt cấp bền 5.6, 6.6 hoặc lên đến 6.8), thép 40X để chế tạo cấp bền cao hơn.
6. Tiêu chuẩn Bu lông móng (Bu lông neo):
Bu lông móng (bu lông neo) thông thường được thiết kế dựa trên tham khảo từ các tiêu chuẩn sản xuất bu lông hàng đầu thế giới như JIS, GB, DIN, TCVN,…
Để xây dựng kết cấu móng công trình cần có vật liệu Bu lông móng (Bu lông neo), thế nhưng để tính chiều dài Bu lông móng (Bu lông neo) cần phải tính toán lực kéo và đường kính Bu lông móng (Bu lông neo). Ngoài ra còn tính độ sâu chôn và độ nổi của phần ren bu lông.
Như vậy cần phải có nhiều cách tính khác nhau nên chúng ta cần đi sâu tìm hiểu chi tiết về cách tính toán chiều dài.
Theo các kĩ sư công trình thì việc tính toán chiều dài Bu lông móng (Bu lông neo) không những giảm thiểu chi phí mà còn gia tăng chất lượng cũng như tính an toàn của công trình.
Tính chiều dài Bu lông móng (Bu lông neo) dựa vào lực tác dụng ta tính ra được lực kéo chính và dựa vào đó chọn đường kính Bu lông móng (Bu lông neo), ứng với mỗi đường kính có một chiều dài Bu lông móng (Bu lông neo).
Trong công trình xây dựng nhà cao tầng thì đòi hỏi Bu lông móng (Bu lông neo) phải đạt cấp độ bền 8.8 trở lên và đường kính bu lông M36 mới có thể sử dụng. Còn trong công trình nhà thép tiền chế thì quy cách chủ yếu được các nhà thầu xây dựng thường xuyên dùng là bu lông neo móng M22, M24, M27.
7. Quy trình thi công lắp đặt Bu lông móng (Bu lông neo)
Sau khi đã lựa chọn được Bu lông móng (Bu lông neo) phù hợp với yêu cầu kỹ thuật thì bước tiếp theo là thi công và lắp đặt Bu lông móng (Bu lông neo).
Thi công định vị Bu lông móng (Bu lông neo)
Bước 1: Sử dụng dưỡng bu lông, dùng thép tròn D8 hoặc D10 để cố định tạm các Bu lông móng (Bu lông neo) trong cụm, cụm bu lông với thép chủ trong dầm, cột.
Bước 2: Kiểm tra, định vị tim, cốt trong mỗi cụm và các cụm với nhau theo bản vẽ thiết kế lắp dựng. Sử dụng máy kinh vỹ, máy thủy bình, hoặc máy toàn đạc điện tử để thực hiện (thiết bị đo đạc phải được kiểm định).
Bước 3: Kiểm tra chiều nhô cao của Bu lông móng (Bu lông neo) lên so với cốt +/-0.00m trong bản vẽ thiết kế (thông thường khoảng 100mm).
Bước 4: Bu lông móng (Bu lông neo) phải được đặt vuông góc với mặt phẳng chịu lực thiết kế lý thuyết (có thể là mặt bê tông, mặt bản mã).
Bước 5: Sau khi căn chỉnh xong, cố định chắc chắn các cụm bu lông với thép chủ, với ván khuôn, với nền để đảm bảo bu lông không bị chuyển vị, dịch chuyển trong suốt quá trình đổ bê tông.
Bước 6: Dùng nilon bọc bảo vệ lớp ren Bu lông móng (Bu lông neo) khi đã lắp dựng xong để tránh bị hỏng ren khi đổ bê tông.
8. Báo giá Bu lông móng (Bu lông neo)
Giá bu lông móng không cố định mà thay đổi theo nhiều yếu tố. Vì hầu hết các loại bu lông móng đều được sản xuất theo bản vẽ và đơn đặt hàng, nên giá thành phụ thuộc vào từng thời điểm và yêu cầu cụ thể của công trình.
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá bu lông móng
– Giá nguyên vật liệu: Giá thép biến động thường xuyên nên ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành sản phẩm.
– Kích thước và cấp bền: Bu lông có đường kính lớn, chiều dài dài hoặc cấp bền cao (8.8, 10.9) thường có giá cao hơn.
– Loại bề mặt xử lý: Mạ kẽm nhúng nóng hoặc dùng inox sẽ đắt hơn so với dạng mộc hoặc mạ điện phân.
– Số lượng đặt hàng: Đặt số lượng lớn thường có giá tốt hơn so với đặt lẻ.
– Yêu cầu gia công đặc biệt: Nếu bu lông cần sản xuất theo bản vẽ riêng hoặc có tiêu chuẩn kỹ thuật cao thì giá sẽ cao hơn hàng tiêu chuẩn.
Vì giá bu lông móng thay đổi theo thời điểm, bạn nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp để nhận báo giá mới nhất và chính xác nhất. Công ty Thọ An luôn tự hào là nhà cung cấp uy tín sản phẩm Bu lông móng (Bu lông neo) tại Hà Nội cũng như các tỉnh thành trên cả nước.
>>Tham khảo báo giá Bu lông móng (Bu lông neo)
9. Quy cách Bu lông neo, Bu lông móng
Bằng kinh nghiệm thực tế về sản xuất, Công ty Thọ An đưa ra Quy cách của một số dạng Bu lông neo (Bu lông móng) để Quý khách hàng tiện tham khảo:
a. Quy cách Bu lông neo kiểu L:
Cấp bền Bu lông neo kiểu L: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304
| Đường kính | ds | b | L1 | |||
| d | Kích thước | Dung sai | Kích thước | Dung sai | Kích thước | Dung sai |
| M10 | 10 | ±0.4 | 25 | ±3 | 40 | ±5 |
| M12 | 12 | ±0.4 | 35 | ±3 | 50 | ±5 |
| M14 | 14 | ±0.4 | 35 | ±3 | 60 | ±5 |
| M16 | 16 | ±0.5 | 40 | ±4 | 60 | ±5 |
| M18 | 18 | ±0.5 | 45 | ±4 | 70 | ±5 |
| M20 | 20 | ±0.5 | 50 | ±4 | 70 | ±5 |
| M22 | 22 | ±0.5 | 50 | ±4 | 70 | ±5 |
| M24 | 24 | ±0.6 | 80 | ±7 | 80 | ±5 |
| M27 | 27 | ±0.6 | 80 | ±7 | 90 | ±5 |
| M30 | 30 | ±0.6 | 100 | ±7 | 100 | ±5 |
b. Quy cách Bu lông neo kiểu J:
Cấp bền Bu lông neo kiểu J: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304
| Đường kính | ds | b | L1 | |||
| d | Kích thước | Dung sai | Kích thước | Dung sai | Kích thước | Dung sai |
| M10 | 10 | ±0.4 | 25 | ±5 | 45 | ±5 |
| M12 | 12 | ±0.4 | 35 | ±6 | 56 | ±5 |
| M14 | 14 | ±0.4 | 35 | ±6 | 60 | ±5 |
| M16 | 16 | ±0.5 | 40 | ±6 | 71 | ±5 |
| M18 | 18 | ±0.5 | 45 | ±6 | 80 | ±5 |
| M20 | 20 | ±0.5 | 50 | ±8 | 90 | ±5 |
| M22 | 22 | ±0.5 | 50 | ±8 | 90 | ±5 |
| M24 | 24 | ±0.6 | 80 | ±8 | 100 | ±5 |
| M27 | 27 | ±0.6 | 80 | ±8 | 110 | ±5 |
| M30 | 30 | ±0.6 | 100 | ±10 | 120 | ±5 |
c. Quy cách Bu lông neo kiểu LA:
Cấp bền Bu lông neo kiểu LA: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304
| Đường kính | d | b | L1 | |||
| d | Kích thước | Dung sai | Kích thước | Dung sai | Kích thước | Dung sai |
| M10 | 10 | ±0.4 | 30 | ±5 | 40 | ±5 |
| M12 | 12 | ±0.4 | 35 | ±6 | 50 | ±5 |
| M14 | 14 | ±0.4 | 35 | ±6 | 65 | ±5 |
| M16 | 16 | ±0.5 | 40 | ±6 | 70 | ±5 |
| M18 | 18 | ±0.5 | 45 | ±6 | 80 | ±5 |
| M20 | 20 | ±0.5 | 50 | ±8 | 85 | ±5 |
| M22 | 22 | ±0.5 | 50 | ±8 | 90 | ±5 |
| M24 | 24 | ±0.6 | 80 | ±8 | 100 | ±5 |
| M27 | 27 | ±0.6 | 80 | ±8 | 110 | ±5 |
| M30 | 30 | ±0.6 | 100 | ±10 | 120 | ±5 |
d. Quy cách Bu lông neo kiểu JA:
Cấp bền Bu lông neo kiểu JA: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304
| Đường kính | d | b | h | |||
| d | Kích thước | Dung sai | Kích thước | Dung sai | Kích thước | Dung sai |
| M10 | 10 | ±0.4 | 30 | ±5 | 50 | ±5 |
| M12 | 12 | ±0.4 | 35 | ±6 | 65 | ±5 |
| M14 | 14 | ±0.4 | 35 | ±6 | 70 | ±5 |
| M16 | 16 | ±0.5 | 40 | ±6 | 85 | ±5 |
| M18 | 18 | ±0.5 | 45 | ±6 | 90 | ±5 |
| M20 | 20 | ±0.5 | 50 | ±8 | 100 | ±5 |
| M22 | 22 | ±0.5 | 50 | ±8 | 110 | ±5 |
| M24 | 24 | ±0.6 | 80 | ±8 | 125 | ±5 |
| M27 | 27 | ±0.6 | 80 | ±8 | 150 | ±5 |
| M30 | 30 | ±0.6 | 100 | ±10 | 160 | ±5 |
>>>Liên hệ theo Hotline: 0986 068 715 / 0982 83 1985 để nhận được báo giá cạnh tranh nhất về sản phẩm Bu lông móng (Bu lông neo). Hoặc gửi thông tin vào địa chỉ Email: bulongthanhren@gmail.com
Ngoài sản phẩm Bu lông móng (Bu lông neo), Công ty TNHH phát triển thương mại Thọ An còn cung cấp các loại Bu lông như:
– Bu lông liên kết cấp bền: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, 12.9
– Bu lông cường độ cao: S10T, F10T
– Bu lông, ốc vít Inox: SUS 201, SUS 304, SUS 316, SUS 410
– Bu lông hóa chất, bu lông nở (Tắc kê)
– Thanh ren, Guzong, vật tư kim khí sử dụng trong thi công cơ điện,…
– Sản xuất Bu lông theo bản vẽ
– Các sản phẩm tuân theo các hệ tiêu chuẩn: DIN (Đức), JIS (Nhật Bản), ISO (Tiêu chuẩn Quốc tế), ASTM/ANSI (Mỹ), BS (Anh), GB (Trung Quốc), GOST (Nga) và TCVN (Việt Nam).
Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua bu lông vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI THỌ AN
Hotline/Zalo: 0982 83 1985 – 0964 788 985
Email: bulongthanhren@gmail.com
Website: www.bulongthanhren.vn / www.bulongthoan.com.vn
























