Tiêu chuẩn Bu lông cường độ cao

Hãy cùng Công ty Thọ An tìm hiểu về Tiêu chuẩn Bu lông cường độ cao DIN 6914 nhằm giúp Quý khách hàng biết thêm thông tin cũng như có thể tìm kiếm được sản phẩm theo mong muốn.

1. Về hình dáng kích thước Bu lông cường độ cao theo tiêu chuẩn DIN 6914

Tiêu chuẩn Cấp bền Đường kính Vật liệu Giới hạn bền σb (Mpa) Độ cứng (HRC) Độ giãn dài tương đối δ (%) Độ thắt tiết diện
Bulông DIN 6914 10.9 M12-M36 40cr 1040 30-90 9 48
Đai ốc DIN 6915 10 M12-M36 45# 1000 36
Vòng đệm DIN 6916 295-350 HV

 

2. Xử lý bề mặt Bu lông cường độ cao:

Bu lông cường độ cao thường được xử lý bề mặt: Nhuộm đen, mạ điện phân, mạ kẽm nhúng nóng,…

Bu lông cường độ cao mạ kẽm nhúng nóng

3. Thông số kỹ thuật Bu lông cường độ cao theo tiêu chuẩn DIN 6914:

Tiêu chuẩn Đường kính M12 M16 M20 M22 M24 M27 M30
DIN 6914 C Min 0,4 0,4 0,4 0,4 0,4 0,4 0,4
Max 0,6 0,6 0,8 0,8 0,8 0,8 0,8
dw Min 20 25 30 34 39 43,5 47,5
Max 23,91 29,56 35,03 39,55 45,2 50,85 55,37
k 8 10 13 14 15 17 19
s Min 22 27 32 36 41 46 50
Max 21,16 26,16 31 35 40 45 49
B L L≥70 L≥75 L≥70 L≥75 L≥85 L≥90 L≥85 L≥90 L≥85 L≥90 L≥95 L≥100 L≥95 L≥100
Nominal 21 23 26 28 31 33 32 34 34 37 37 39 40 42
DIN 6915 dw Min 20 25 30 34 39 43,5 47,5
e Min 23,9 29,56 35,03 39,55 45,2 50,85 55,37
m 10 13 16 18 19 22 24
s Max 22 27 32 36 41 46 50
Min 21,16 26,16 31 35 40 45 49
DIN 6916 d1 13 17 21 23 25 28 31
d2 24 30 37 39 44 50 56
h 3 4 4 4 4 5 5

 

>>Để biết thêm thông tin về Tiêu chuẩn Bu lông cường độ cao vui lòng liên hệ Hotline: 0986 068 715

Sản phẩm mua nhiều