THÔNG SỐ KỸ THUẬT BU LÔNG CƯỜNG ĐỘ CAO DIN 6914

BU LÔNG CƯỜNG ĐỘ CAO DIN 6914 – HIGH STRENGTH BOLTS WITH LARGE HEXAGON DIN 6914
ScreenHunter_12 May. 26 16.39

Tiêu chuẩn Cấp bền Đường kính Vật liệu Giới hạn bền σb (Mpa) Độ cứng (HRC) Độ giãn dài tương đối δ (%) Độ thắt tiết diện
Bu lông DIN 914 10.9 M12-M36 40cr 1040 30-90 9 48
Đai ốc DIN 915 10 M12-M36 45# 1000 36
Vòng đệm DIN 916 295-350 HV

* Xử lý bề mặt:

+ Nhờ

+ Đen

+ Mạ điện phân

+ Mạ kẽm nhúng nóng

* Thông số kỹ thuật bu lông cường độ cao DIN 6914

Tiêu chuẩn

Đường kính M12 M16 M20 M22

DIN 6914

C

Min 0,4 0,4 0,4 0,4
Max 0,6 0,6 0,8 0,8
dw Min 20 25 30

34

Max 23,91 29,56 35,03

39,55

k

8 10 13 14

s

Min

22 27 32 36
Max 21,16 26,16 31

35

B

L L≥70 L≥75 L≥70 L≥75 L≥85 L≥90 L≥85 L≥90
Nominal 21 23 26 28 31 33 32

34

DIN 6915

dw

Min 20 25 30 34
e Min 23,9 29,56 35,03

39,55

m 10 13 16

18

s Max 22 27 32

36

Min

21,16 26,16 31

35

DIN 6916

d1

13 17 21 23
d2 24 30 37

39

h

3 4 4

4

 

Tiêu chuẩn

Đường kính M24 M27 M30

M36

DIN 6914

C

Min 0,4 0,4 0,4 0,4
Max 0,8 0,8 0,8

0,8

dw

Min 39 43,5 47,5 57
Max 45,2 50,85 55,37

66,44

k

15 17 19

23

s

Min 41 46 50 60
Max 40 45 49

58,8

B

L L≥85 L≥90 L≥95 L≥100 L≥95 L≥100 L≥100 L≥105
Nominal 34 37 37 39 40 42 48

50

DIN 6915

dw

Min 39 43,5 47,5 57
e Min 45,2 50,85 55,37

66,44

m

19 22 24 29
s Max 41 46 50

60

Min

40 45 49

58,8

DIN 6916

d1

25 28 31 37
d2 44 50 56

66

h

3 4 4

4

www.bulongthanhren.vn

 

Sản phẩm mua nhiều