Thông tin kỹ thuật

Kích thước của bu lông móng theo tiêu chuẩn

Bu lông móng

Bu lông móng còn gọi là bu lông neo dùng để cố định các kết cấu, đặc biệt là kết cấu thép. Bu lông móng được sử dụng nhiều trong thi công hệ thống điện, trạm biến áp, hệ thống nhà xưởng, nhà máy, nhà thép kết cấu.

Do đặc thù của mỗi công trình mà kích thước của bu lông móng và bu lông neo là khác nhau. Tuy nhiên các kích thước cơ bản ảnh hưởng đến khả năng làm việc của bulong mong và bulong neo thì cần được quy định rõ ràng khi chế tạo. Điều này có ý nghĩa quan trọng khi thực hiện các dự án lớn, cần các hồ sơ kỹ thuật cũng như là có một tiêu chuẩn thực tế để đánh giá chất lượng bu lông.

Bài viết sau đây đưa ra chuẩn thiết kế khi sản xuất bu lông neo móng tại công ty Thọ An được tham khảo từ các tiêu chuẩn sản xuất bu lông hàng đầu thế giới như JIS, GB, Din, TCVN và qua các kinh nghiệm chế tạo bu lông thực tế từ công ty chúng tôi.

1. Kích thước bu lông móng kiểu L:

kiểu L

Cấp bền Bu lông neo móng kiểu chữ L: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kínhdsbL1
dKích thướcDung saiKích thướcDung saiKích thướcDung sai
M1010±0.425±340±5
M1212±0.435±350±5
M1414±0.435±360±5
M1616±0.540±460±5
M1818±0.545±470±5
M2020±0.550±470±5
M2222±0.550±470±5
M2424±0.680±780±5
M2727±0.680±790±5
M3030±0.6100±7100±5

2. Kích thước bu lông móng kiểu J:

kiểu L

Cấp bền Bu lông neo móng kiểu chữ J: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kínhdsbL1
dKích thướcDung saiKích thướcDung saiKích thướcDung sai
M1010±0.425±545±5
M1212±0.435±656±5
M1414±0.435±660±5
M1616±0.540±671±5
M1818±0.545±680±5
M2020±0.550±890±5
M2222±0.550±890±5
M2424±0.680±8100±5
M2727±0.680±8110±5
M3030±0.6100±10120±5

3. Kích thước bu lông móng cột kiểu L.A:

cột kiểu L.A

Cấp bền Bu lông neo móng kiểu LA: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kínhdbL1
dKích thướcDung saiKích thướcDung saiKích thướcDung sai
M1010±0.430±540±5
M1212±0.435±650±5
M1414±0.435±665±5
M1616±0.540±670±5
M1818±0.545±680±5
M2020±0.550±885±5
M2222±0.550±890±5
M2424±0.680±8100±5
M2727±0.680±8110±5
M3030±0.6100±10120±5

4. Kích thước bu lông móng cột kiểu J.A:

kiểu J.A

Cấp bền Bu lông neo móng kiểu JA: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kínhdbh
dKích thướcDung saiKích thướcDung saiKích thướcDung sai
M1010±0.430±550±5
M1212±0.435±665±5
M1414±0.435±670±5
M1616±0.540±685±5
M1818±0.545±690±5
M2020±0.550±8100±5
M2222±0.550±8110±5
M2424±0.680±8125±5
M2727±0.680±8150±5
M3030±0.6100±10160±5

 

Các kích thước mà chúng tôi đưa ra ở trên vừa là tiêu chuẩn sản xuất bulong neo, móng tại công ty chúng tôi vừa là tài liệu tham khảo hy vọng quý vị sẽ có được thông tin hữu ích từ chúng tôi cung cấp.


Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua bu lông vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI THỌ AN

Hotline/Zalo: 0982 83 1985 – 0964 788 985

Email: bulongthanhren@gmail.com

Website: www.bulongthanhren.vn / www.bulongthoan.com.vn