Đặc tính kỹ thuật của Bu lông

Công ty Thọ An chuyên cung cấp các sản phẩm bu lông, thanh ren. Nhằm giúp bạn hiểu rõ về các sản phẩm này hãy cùng chúng tôi tìm hiẻu đặc tính kỹ thuật của Bu lông qua bài viết dưới đây
 Cấp bền của Bu lông là  khả năng chịu được lực kéo nén, lực cắt cao trong các mối ghép mà nó tham gia liên kết.

Cấp bền của bu lông hệ mét và bu lông hệ Inch

1. Cấp bền của Bu lông hệ mét.

Bu lông hệ mét có ký hiệu cấp bền bằng hai chữ số và một dấu chấm ở giữa được nghi trên đỉnh Bu lông. số  đầu nhân với 100 cho ta giới hạn bền nhỏ nhất của Bu lông đơn vị MPa, số thứ hai chia cho 10 cho ta tỷ lệ giữa giới hạn chảy và giới hạn bền,

Ví dụ Bu lông có cấp bền được ghi trên đỉnh là 10.9 như vậy ta biết được giới hạn bền của Bu lông: 10×100 = 1000 MPa, giới hạn chảy của Bu lông = 1000x(9/10) = 900 MPa.

Bu lông hệ mét chủ yếu được sản xuất với các cấp bền: 4.6, 5.6, 5.8, 6.8, 8.8, 10.9, 12.9. Trong đó các loại Bu lông có cấp bền từ 8.8 trở lên thường được sản xuất bằng các loại thép có hàm lượng cacbon trung bình trở lên hoặc thép tôi hợp kim nhôm.

20150517104249geel9

2. Bu lông cấp bền hệ Inch.

Câp bền của Bu long hệ inch được ký hiệu bằng các vạch thẳng trên đầu Bu lông. Số vạch thẳng đó sẽ cho ta biết cấp bền của Bu lông với giới hạn bền và giới hạn chảy tương ứng. Cấp bền của Bu lông hệ inch có 17 cấp nhưng thông dụng nhất là các cấp bền 2, 5, 8.

201501161607216v64v

 

Sản phẩm mua nhiều