Tin tức

Báo giá bu lông neo M30 tại Nam Định

Bu lông neo mạ kẽm nhúng nóng

Nhằm giúp quý khách hàng chủ động trong việc thu thập báo giá hoặc tính toán giá thành hạng mục công trình để đầu tư xây dựng, Công ty Thọ An trân trọng gửi đến Quý khách hàng bảng Báo giá Bu lông neo M30.

1. Báo giá Bu lông neo M30 tại Nam Định, thép đen C45 cấp bền 5.6, 6.6:

Ghi chú: Một bộ Bu lông neo M30 gồm có: 01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 vòng đệm phẳng (hàng mộc)

STTQuy cách Bu lông neoĐơn vịĐơn giáĐơn vị sản xuất
1Giá Bu lông neo M30x400Bộ    55,823Công ty Thọ An
2Giá Bu lông neo M30x450Bộ    61,682Công ty Thọ An
3Giá Bu lông neo M30x500Bộ    67,541Công ty Thọ An
4Giá Bu lông neo M30x550Bộ    73,400Công ty Thọ An
5Giá Bu lông neo M30x600Bộ    79,259Công ty Thọ An
6Giá Bu lông neo M30x650Bộ    85,118Công ty Thọ An
7Giá Bu lông neo M30x700Bộ    90,977Công ty Thọ An
8Giá Bu lông neo M30x750Bộ    96,836Công ty Thọ An
9Giá Bu lông neo M30x800Bộ  102,695Công ty Thọ An
10Giá Bu lông neo M30x850Bộ  108,554Công ty Thọ An
11Giá Bu lông neo M30x900Bộ  114,413Công ty Thọ An
12Giá Bu lông neo M30x950Bộ  120,272Công ty Thọ An
13Giá Bu lông neo M30x1000Bộ  126,131Công ty Thọ An
14Giá Bu lông neo M30x1100Bộ  137,849Công ty Thọ An
15Giá Bu lông neo M30x1200Bộ  149,567Công ty Thọ An
16Giá Bu lông neo M30x1300Bộ  161,285Công ty Thọ An
17Giá Bu lông neo M30x1500Bộ  184,721Công ty Thọ An
18Giá Bu lông neo M30x2000Bộ  243,375Công ty Thọ An


Xem thêm:

>>Báo giá chi tiết về sản phẩm Bu lông móng (Bu lông neo) tại Công ty Thọ An

>>Báo giá Bu lông neo M16, Báo giá Bu lông neo M18Báo giá Bu lông neo M20

>>Báo giá Bu lông neo M22,  Báo giá Bu lông neo M24, Báo giá Bu lông neo M27

>>Báo giá Bu lông neo M36Báo giá Bu lông neo M42

2. Báo giá Bu lông neo M30 tại Nam Định cấp bền 8.8: 

Ghi chú: Một bộ Bu lông neo M30 gồm có: 01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 vòng đệm phẳng (hàng mộc)

STTQuy cách Bu lông neoĐơn vịĐơn giáĐơn vị sản xuất
1Giá Bu lông neo M30x400Bộ    84,982Công ty Thọ An
2Giá Bu lông neo M30x450Bộ    94,189Công ty Thọ An
3Giá Bu lông neo M30x500Bộ  103,396Công ty Thọ An
4Giá Bu lông neo M30x550Bộ  112,603Công ty Thọ An
5Giá Bu lông neo M30x600Bộ  121,810Công ty Thọ An
6Giá Bu lông neo M30x650Bộ  131,017Công ty Thọ An
7Giá Bu lông neo M30x700Bộ  140,224Công ty Thọ An
8Giá Bu lông neo M30x750Bộ  149,431Công ty Thọ An
9Giá Bu lông neo M30x800Bộ  158,638Công ty Thọ An
10Giá Bu lông neo M30x850Bộ  167,845Công ty Thọ An
11Giá Bu lông neo M30x900Bộ  177,052Công ty Thọ An
12Giá Bu lông neo M30x950Bộ  186,259Công ty Thọ An
13Giá Bu lông neo M30x1000Bộ  195,466Công ty Thọ An
14Giá Bu lông neo M30x1100Bộ  213,880Công ty Thọ An
15Giá Bu lông neo M30x1200Bộ  232,294Công ty Thọ An
16Giá Bu lông neo M30x1300Bộ  250,708Công ty Thọ An
17Giá Bu lông neo M30x1500Bộ  287,536Công ty Thọ An
18Giá Bu lông neo M30x2000Bộ  379,606Công ty Thọ An

 

Quy cách của một số dạng Bu lông neo (Bu lông móng) sản xuất tại Công ty Thọ An để Quý khách hàng tiện tham khảo:

1. Quy cách Bu lông neo kiểu L:

Quy cách bu lông neo kiểu chữ L

Cấp bền Bu lông neo kiểu L: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kínhdsbL1
dKích thướcDung saiKích thướcDung saiKích thướcDung sai
M1010±0.425±340±5
M1212±0.435±350±5
M1414±0.435±360±5
M1616±0.540±460±5
M1818±0.545±470±5
M2020±0.550±470±5
M2222±0.550±470±5
M2424±0.680±780±5
M2727±0.680±790±5
M3030±0.6100±7100±5

 

2. Quy cách Bu lông neo kiểu J:

Quy cách bu lông neo kiểu chữ J

Cấp bền Bu lông neo kiểu J: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kínhdsbL1
dKích thướcDung saiKích thướcDung saiKích thướcDung sai
M1010±0.425±545±5
M1212±0.435±656±5
M1414±0.435±660±5
M1616±0.540±671±5
M1818±0.545±680±5
M2020±0.550±890±5
M2222±0.550±890±5
M2424±0.680±8100±5
M2727±0.680±8110±5
M3030±0.6100±10120±5

 

3. Quy cách Bu lông neo kiểu LA:

Quy cách bu lông neo kiểu LA

Cấp bền Bu lông neo kiểu LA: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kínhdbL1
dKích thướcDung saiKích thướcDung saiKích thướcDung sai
M1010±0.430±540±5
M1212±0.435±650±5
M1414±0.435±665±5
M1616±0.540±670±5
M1818±0.545±680±5
M2020±0.550±885±5
M2222±0.550±890±5
M2424±0.680±8100±5
M2727±0.680±8110±5
M3030±0.6100±10120±5

 

4. Quy cách Bu lông neo kiểu JA:

Quy cách bu lông neo kiểu JA

Cấp bền Bu lông neo kiểu JA: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kínhdbh
dKích thướcDung saiKích thướcDung saiKích thướcDung sai
M1010±0.430±550±5
M1212±0.435±665±5
M1414±0.435±670±5
M1616±0.540±685±5
M1818±0.545±690±5
M2020±0.550±8100±5
M2222±0.550±8110±5
M2424±0.680±8125±5
M2727±0.680±8150±5
M3030±0.6100±10160±5

 

Giá Bu lông neo M30 tại Nam Định không cố định mà phụ thuộc vào các yếu tố như: Giá phôi thép chế tạo từng thời điểm, giá mạ,…. Quý khách hàng cần gọi đến Công ty Thọ An để kiểm tra lại giá vì Bu lông neo mỗi một công trình có một yêu cầu về kích thước, số lượng đai ốc, vòng đệm cũng khác nhau cũng như bề mặt Bu lông neo là mộc, mạ điện phân hay là mạ kẽm nhúng nóng,…

Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua bu lông vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI THỌ AN

Hotline/Zalo: 0982 83 19850964 788 985

Email: bulongthanhren@gmail.com

Website: www.bulongthanhren.vn / www.bulongthoan.com.vn