Tin tức

Báo giá Bu lông neo M22 tại Thái Bình

Báo giá Bu lông neo M27 tại Hải Dương

Nhằm giúp quý khách hàng chủ động trong việc thu thập báo giá hoặc tính toán giá thành hạng mục công trình để đầu tư xây dựng, Công ty Thọ An trân trọng gửi đến Quý khách hàng bảng Báo giá Bu lông neo M22 tại Thái Bình.

1. Giá Bu lông neo M22 tại Thái Bình, thép đen C45 cấp bền 5.6, 6.6:

Ghi chú: Một bộ Bu lông neo M22 gồm có: 01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 vòng đệm phẳng (hàng mộc)

STTQuy cách Bu lông neoĐơn vịĐơn giáĐơn vị sản xuất
1Giá Bu lông neo M22x400Bộ      28,692Công ty Thọ An
2Giá Bu lông neo M22x450Bộ      31,843Công ty Thọ An
3Giá Bu lông neo M22x500Bộ      34,994Công ty Thọ An
4Giá Bu lông neo M22x550Bộ      38,144Công ty Thọ An
5Giá Bu lông neo M22x600Bộ      41,295Công ty Thọ An
6Giá Bu lông neo M22x650Bộ      44,446Công ty Thọ An
7Giá Bu lông neo M22x700Bộ      47,597Công ty Thọ An
8Giá Bu lông neo M22x750Bộ      50,748Công ty Thọ An
9Giá Bu lông neo M22x800Bộ      53,899Công ty Thọ An
10Giá Bu lông neo M22x850Bộ      57,050Công ty Thọ An
11Giá Bu lông neo M22x900Bộ      60,200Công ty Thọ An
12Giá Bu lông neo M22x950Bộ      63,351Công ty Thọ An
13Giá Bu lông neo M22x1000Bộ      66,502Công ty Thọ An
14Giá Bu lông neo M22x1100Bộ      72,804Công ty Thọ An
15Giá Bu lông neo M22x1200Bộ      79,105Công ty Thọ An
16Giá Bu lông neo M22x1300Bộ      85,407Công ty Thọ An
17Giá Bu lông neo M22x1500Bộ      98,010Công ty Thọ An
18Giá Bu lông neo M22x2000Bộ    128,735Công ty Thọ An


Xem thêm:

>>Báo giá chi tiết về sản phẩm Bu lông móng (Bu lông neo) tại Công ty Thọ An

>>Báo giá Bu lông neo M16, Báo giá Bu lông neo M18Báo giá Bu lông neo M20

>>Báo giá Bu lông neo M24,  Báo giá Bu lông neo M27, Báo giá Bu lông neo M30

>>Báo giá Bu lông neo M36Báo giá Bu lông neo M42

2. Giá Bu lông neo M22 tại Thái Bình cấp bền 8.8:

Ghi chú: Một bộ Bu lông neo M22 gồm có: 01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 vòng đệm phẳng (hàng mộc)

STTQuy cách Bu lông neoĐơn vịĐơn giáĐơn vị sản xuất
1Giá Bu lông neo M22x400Bộ      43,096Công ty Thọ An
2Giá Bu lông neo M22x450Bộ      48,047Công ty Thọ An
3Giá Bu lông neo M22x500Bộ      52,998Công ty Thọ An
4Giá Bu lông neo M22x550Bộ      57,950Công ty Thọ An
5Giá Bu lông neo M22x600Bộ      62,901Công ty Thọ An
6Giá Bu lông neo M22x650Bộ      67,852Công ty Thọ An
7Giá Bu lông neo M22x700Bộ      72,804Công ty Thọ An
8Giá Bu lông neo M22x750Bộ      77,755Công ty Thọ An
9Giá Bu lông neo M22x800Bộ      82,706Công ty Thọ An
10Giá Bu lông neo M22x850Bộ      87,658Công ty Thọ An
11Giá Bu lông neo M22x900Bộ      92,609Công ty Thọ An
12Giá Bu lông neo M22x950Bộ      97,560Công ty Thọ An
13Giá Bu lông neo M22x1000Bộ    102,512Công ty Thọ An
14Giá Bu lông neo M22x1100Bộ    112,414Công ty Thọ An
15Giá Bu lông neo M22x1200Bộ    122,317Công ty Thọ An
16Giá Bu lông neo M22x1300Bộ    132,220Công ty Thọ An
17Giá Bu lông neo M22x1500Bộ    152,025Công ty Thọ An
18Giá Bu lông neo M22x2000Bộ    201,538Công ty Thọ An


Quy cách của một số dạng Bu lông neo (Bu lông móng) sản xuất tại Công ty Thọ An để Quý khách hàng tiện tham khảo:

1. Quy cách Bu lông neo kiểu L:

Quy cách bu lông neo kiểu chữ L

Cấp bền Bu lông neo kiểu L: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kínhdsbL1
dKích thướcDung saiKích thướcDung saiKích thướcDung sai
M1010±0.425±340±5
M1212±0.435±350±5
M1414±0.435±360±5
M1616±0.540±460±5
M1818±0.545±470±5
M2020±0.550±470±5
M2222±0.550±470±5
M2424±0.680±780±5
M2727±0.680±790±5
M3030±0.6100±7100±5

 

2. Quy cách Bu lông neo kiểu J:

Quy cách bu lông neo kiểu chữ J

Cấp bền Bu lông neo kiểu J: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kínhdsbL1
dKích thướcDung saiKích thướcDung saiKích thướcDung sai
M1010±0.425±545±5
M1212±0.435±656±5
M1414±0.435±660±5
M1616±0.540±671±5
M1818±0.545±680±5
M2020±0.550±890±5
M2222±0.550±890±5
M2424±0.680±8100±5
M2727±0.680±8110±5
M3030±0.6100±10120±5

 

3. Quy cách Bu lông neo kiểu LA:

Quy cách bu lông neo kiểu LA

Cấp bền Bu lông neo kiểu LA: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kínhdbL1
dKích thướcDung saiKích thướcDung saiKích thướcDung sai
M1010±0.430±540±5
M1212±0.435±650±5
M1414±0.435±665±5
M1616±0.540±670±5
M1818±0.545±680±5
M2020±0.550±885±5
M2222±0.550±890±5
M2424±0.680±8100±5
M2727±0.680±8110±5
M3030±0.6100±10120±5

 

4. Quy cách Bu lông neo kiểu JA:

Quy cách bu lông neo kiểu JA

Cấp bền Bu lông neo kiểu JA: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kínhdbh
dKích thướcDung saiKích thướcDung saiKích thướcDung sai
M1010±0.430±550±5
M1212±0.435±665±5
M1414±0.435±670±5
M1616±0.540±685±5
M1818±0.545±690±5
M2020±0.550±8100±5
M2222±0.550±8110±5
M2424±0.680±8125±5
M2727±0.680±8150±5
M3030±0.6100±10160±5

 

Giá Bu lông neo M22 tại Thái Bình không cố định mà phụ thuộc vào các yếu tố như: Giá phôi thép chế tạo từng thời điểm, giá mạ,…. Quý khách hàng cần gọi đến Công ty Thọ An để kiểm tra lại giá vì Bu lông neo mỗi một công trình có một yêu cầu về kích thước, số lượng đai ốc, vòng đệm cũng khác nhau cũng như bề mặt Bu lông neo là mộc, mạ điện phân hay là mạ kẽm nhúng nóng,…

Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua bu lông vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI THỌ AN

Hotline/Zalo: 0982 83 19850964 788 985

Email: bulongthanhren@gmail.com

Website: www.bulongthanhren.vn / www.bulongthoan.com.vn