Bu lông neo móng M14, M16, M18, M20, M22, M24, M27, M30, M36, M42

Công ty Thọ An chuyên Sản xuất Bu lông neo móng M14,M16,M18,M20,M22,M24,M27,M30,M36,M42,M48 đến M64 cấp bền 3.6, 4.8, 5.6, 6.6, 6.8, 8.8 và 10.9 đảm bảo đúng tiêu chuẩn, chất lượng và giá thành cạnh tranh nhất.

1. Thông số kỹ thuật Bu lông neo móng:

– Kích thước:

+ Có đường kính thông thường từ M12 – M64

+ Chiều dài: Từ 200 – 3000 mm

+ Chiều dài ren: theo yêu cầu

– Vật liệu chế tạo: Thép Cacbon, thép hợp kim, thép không gỉ

– Bề mặt: Mộc, mạ điện phân, mạ kẽm nhúng nóng

– Cấp bền: 3.6, 4.8, 5.6, 6.6, 6.8, 8.8, 10.9

– Tiêu chuẩn: JIS, GB, DIN, TCVN,…

– Xuất xứ: Công ty Thọ An

2. Công dụng bu lông neo móng:

Bu lông móng, bu lông neo có tác dụng nối trung gian giữa móng của công trình và phần nổi của công trình, thường ứng dụng trong thi công nhà thép tiền chế, thi công hệ thống điện, trạm biến áp, hệ thống nhà xưởng, nhà máy, nhà thép kết cấu. Nói tóm lại, nhiệm vụ chính của bu lông neo móng dùng để cố định các kết cấu, đặc biệt là kết cấu thép.

3. Phân loại bu lông neo móng:

Có nhiều cách phân loại bu lông neo, bu lông móng.

3.1 Phân loại bu lông móng theo hình dáng kích thước:

Theo hình dáng kích thước có thể phân loại bu lông móng thành các loại:

– Bu lông móng dạng thẳng

– Bu lông móng dạng chữ L

– Bu lông móng dạng chữ J

– Bu lông móng dạng chữ U

– Và một số loại có hình dạng khác theo bản vẽ kỹ thuật của từng dự án, hạng mục công trình.

Bu lông neo móng

Các dạng Bu lông neo móng sản xuất tại Công ty Thọ An

3.2 Phân loại theo cường độ bu lông:

Theo các phân loại này có thể phân loại Bu lông móng ra thành hai loại:

– Bu lông móng cường độ thấp: thường có cấp bền 4.8; cấp bền 5.6 và cấp bền 6.8;

– Bu lông móng cường độ cao: Thường có cấp bền từ 8.8 trở lên như: cấp bền 8.8; cấp bền 10.9 hoặc có thể lên tới cấp bền 12.9

Ngoài ra còn có một số tiêu chí khác để phân loại bu lông móng, bu lông neo như:

– Theo vật liệu chế tạo có: Bu lông móng thép cacbon, bu lông móng thép không gỉ (Inox)…;

– Theo lớp phủ bề mặt có bu lông móng dạng mộc, bu lông móng mạ điện phân, bu lông móng mạ kẽm nhúng nóng hoặc bu lông móng nhuộm đen.

4. Tiêu chuẩn bu lông neo móng:

Bu lông móng (Bu lông neo) thông thường được thiết kế dựa trên tham khảo từ các tiêu chuẩn sản xuất bu lông hàng đầu thế giới như JIS, GB, DIN, TCVN,…

Để xây dựng kết cấu móng công trình cần có vật liệu Bu lông móng (Bu lông neo), thế nhưng để tính chiều dài Bu lông móng (Bu lông neo) cần phải tính toán lực kéo và đường kính Bu lông móng (Bu lông neo). Ngoài ra còn tính độ sâu chôn và độ nổi của phần ren bu lông. Như vậy cần phải có nhiều cách tính khác nhau nên chúng ta cần đi sâu tìm hiểu chi tiết về cách tính toán chiều dài.

Theo các kĩ sư công trình thì việc tính toán chiều dài Bu lông móng (Bu lông neo) không những giảm thiểu chi phí mà còn gia tăng chất lượng cũng như tính an toàn của công trình. Tính chiều dài Bu lông móng (Bu lông neo) dựa vào lực tác dụng ta tính ra được lực kéo chính và dựa vào đó chọn đường kính Bu lông móng (Bu lông neo), ứng với mỗi đường kính có một chiều dài Bu lông móng (Bu lông neo).

Trong công trình xây dựng nhà cao tầng thì đòi hỏi Bu lông móng (Bu lông neo) phải đạt cấp độ bền 8.8 trở lên và đường kính bu lông M36 mới có thể sử dụng. Còn trong công trình nhà thép tiền chế thì quy cách chủ yếu được các nhà thầu xây dựng thường xuyên dùng là bu lông neo móng M22, M24, M27, M30.

5. Lựa chọn bu lông neo, bu lông móng đúng cách.

Trong quá trình cung cấp bu lông neo, bu lông móng tới thị trường, Công ty Thọ An đã gặp không ít trường hợp khách hàng vì chưa có đầy đủ thông tin về loại bu lông này dẫn tới những trường hợp không mong muốn xảy ra khi được cung cấp loại bu lông không theo đúng yêu cầu của mình từ các nhà cung cấp. Vậy để có thể đảm bảo nhà cung cấp sản xuất đúng loại Bu lông mình cần Thọ An lưu ý quý khách hàng cần cung cấp đầy đủ tối thiểu một số thông tin quan trọng như sau tới nhà cung cấp của mình.

5.1. Hình dáng của Bu lông móng: Như đã trình bày ở trên: Bu lông móng dạng L, Bu lông móng dạng J hay dạng nào khác.

5.2. Kích thước của Bu lông móng: VD Bu lông neo dạng L M24x500; Bu lông móng dạng J M42x1300 hay Bu lông móng M52x1500… (ký hiệu M24x500 có nghĩa là đường kính bu lông móng là M24 và chiều dài của bu lông là 500)

5.3. Cấp bền của bu lông móng: Điều này rất quan trọng vì nó ảnh hưởng tới khả năng làm việc của bu lông: VD Bu lông móng cấp bền 8.8; Bu lông móng cấp bền 10.9…

5.4. Lớp phủ bề mặt của bu lông móng: Bu lông móng để mộc hay bu lông móng mạ điện phân, mạ nhúng nóng, nhuộm đen, bu lông móng mạ toàn thân hay mạ đầu ren

5.5. Ngoài ra nếu có những yêu cầu đặc biệt khác quý khách hàng cần phải cung cấp tới nhà cung cấp để có thể có được sản phẩm theo đúng mong muốn của mình. VD Bu lông thân thiếu hay thân đủ, Bộ bu lông cần những chi tiết nào, bước ren bu lông có cần phi tiêu chuẩn hay theo tiêu chuẩn……

6. Báo giá Bu lông móng (Bu lông neo):

Giá Bu lông móng (Bu lông neo) được quyết định bởi giá nguyên vật liệu đầu vào. Do giá sắt thép biến động rất nhiều, vậy nên giá sản phẩm Bu lông móng (Bu lông neo) cũng phụ thuộc vào từng thời điểm. Qúy khách có nhu cầu mua sản phẩm Bu lông móng (Bu lông neo) vui lòng liên hệ với chúng tôi để có được báo giá tốt nhất.

>>Tham khảo báo giá Bu lông móng (Bu lông neo)

Công ty Thọ An luôn tự hào là nhà cung cấp uy tín sản phẩm Bu lông móng (Bu lông neo) tại Hà Nội cũng như các tỉnh thành trên cả nước.

Bằng kinh nghiệm thực tế về sản xuất, Công ty Thọ An đưa ra Quy cách của một số dạng Bu lông neo (Bu lông móng) để Quý khách hàng tiện tham khảo:

a. Quy cách Bu lông neo kiểu L:

Bu lông móng (Bu lông neo) L

Cấp bền Bu lông neo kiểu L: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính ds b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 25 ±3 40 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±3 50 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±3 60 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±4 60 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±4 70 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±4 70 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±4 70 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±7 80 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±7 90 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±7 100 ±5

 

b. Quy cách Bu lông neo kiểu J:

Bu lông móng (Bu lông neo) J

Cấp bền Bu lông neo kiểu J: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính ds b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 25 ±5 45 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 56 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 60 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 71 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 80 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 100 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 110 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 120 ±5

 

c. Quy cách Bu lông neo kiểu LA:

Bu lông móng (Bu lông neo) LA

Cấp bền Bu lông neo kiểu LA: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính d b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 30 ±5 40 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 50 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 65 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 70 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 80 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 85 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 100 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 110 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 120 ±5

 

d. Quy cách Bu lông neo kiểu JA:

Bu lông móng (Bu lông neo) JA

Cấp bền Bu lông neo kiểu JA: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính d b h
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 30 ±5 50 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 65 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 70 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 85 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 90 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 100 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 110 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 125 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 150 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 160 ±5


>>>Liên hệ theo Hotline: 0986 068 715 / 0982 83 1985 để nhận được báo giá cạnh tranh nhất về sản phẩm Bu lông móng (Bu lông neo). Hoặc gửi thông tin vào địa chỉ Email: bulongthanhren@gmail.com

 

Ngoài sản phẩm Bu lông móng (Bu lông neo), Công ty TNHH phát triển thương mại Thọ An còn cung cấp các loại Bu lông như:

 Bu lông liên kết cấp bền: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, 12.9

– Bu lông cường độ cao: S10T, F10T

– Bu lông, ốc vít Inox: SUS 201, SUS 304, SUS 316, SUS 410

– Bu lông móng (Bu lông neo)

– Bu lông hóa chấtbu lông nở (Tắc kê)

– Thanh ren, Guzong, vật tư kim khí sử dụng trong thi công cơ điện,…

– Bu lông chữ U (Ubolt)

– Sản xuất Bu lông theo bản vẽ

– Các sản phẩm tuân theo các hệ tiêu chuẩn: DIN (Đức), JIS (Nhật Bản), ISO (Tiêu chuẩn Quốc tế), ASTM/ANSI (Mỹ), BS (Anh), GB (Trung Quốc), GOST (Nga) và TCVN (Việt Nam).