Báo giá bu lông neo M30 tại Nam Định

Nhằm giúp quý khách hàng chủ động trong việc thu thập báo giá hoặc tính toán giá thành hạng mục công trình để đầu tư xây dựng, Công ty Thọ An trân trọng gửi đến Quý khách hàng bảng Báo giá Bu lông neo M30.

1. Báo giá Bu lông neo M30 tại Nam Định, thép đen C45 cấp bền 5.6, 6.6:

Ghi chú: Một bộ Bu lông neo M30 gồm có: 01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 vòng đệm phẳng (hàng mộc)

STT Quy cách Bu lông neo Đơn vị Đơn giá Đơn vị sản xuất
1 Giá Bu lông neo M30x400 Bộ     60,694 Công ty Thọ An
2 Giá Bu lông neo M30x450 Bộ     67,111 Công ty Thọ An
3 Giá Bu lông neo M30x500 Bộ     73,528 Công ty Thọ An
4 Giá Bu lông neo M30x550 Bộ     79,945 Công ty Thọ An
5 Giá Bu lông neo M30x600 Bộ     86,362 Công ty Thọ An
6 Giá Bu lông neo M30x650 Bộ     92,779 Công ty Thọ An
7 Giá Bu lông neo M30x700 Bộ     99,196 Công ty Thọ An
8 Giá Bu lông neo M30x750 Bộ   105,613 Công ty Thọ An
9 Giá Bu lông neo M30x800 Bộ   112,030 Công ty Thọ An
10 Giá Bu lông neo M30x850 Bộ   118,447 Công ty Thọ An
11 Giá Bu lông neo M30x900 Bộ   124,864 Công ty Thọ An
12 Giá Bu lông neo M30x950 Bộ   131,281 Công ty Thọ An
13 Giá Bu lông neo M30x1000 Bộ   137,698 Công ty Thọ An
14 Giá Bu lông neo M30x1100 Bộ   150,532 Công ty Thọ An
15 Giá Bu lông neo M30x1200 Bộ   163,366 Công ty Thọ An
16 Giá Bu lông neo M30x1300 Bộ   176,200 Công ty Thọ An
17 Giá Bu lông neo M30x1500 Bộ   201,868 Công ty Thọ An
18 Giá Bu lông neo M30x2000 Bộ   265,736 Công ty Thọ An

 

Xem thêm:

>>Báo giá chi tiết về sản phẩm Bu lông móng (Bu lông neo) tại Công ty Thọ An

>>Báo giá Bu lông neo M16, Báo giá Bu lông neo M18Báo giá Bu lông neo M20

>>Báo giá Bu lông neo M22,  Báo giá Bu lông neo M24, Báo giá Bu lông neo M27

>>Báo giá Bu lông neo M36Báo giá Bu lông neo M42

2. Báo giá Bu lông neo M30 tại Nam Định cấp bền 8.8: 

Ghi chú: Một bộ Bu lông neo M30 gồm có: 01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 vòng đệm phẳng (hàng mộc)

STT Quy cách Bu lông neo Đơn vị Đơn giá Đơn vị sản xuất
1 Giá Bu lông neo M30x400 Bộ     84,982 Công ty Thọ An
2 Giá Bu lông neo M30x450 Bộ     94,189 Công ty Thọ An
3 Giá Bu lông neo M30x500 Bộ   103,396 Công ty Thọ An
4 Giá Bu lông neo M30x550 Bộ   112,603 Công ty Thọ An
5 Giá Bu lông neo M30x600 Bộ   121,810 Công ty Thọ An
6 Giá Bu lông neo M30x650 Bộ   131,017 Công ty Thọ An
7 Giá Bu lông neo M30x700 Bộ   140,224 Công ty Thọ An
8 Giá Bu lông neo M30x750 Bộ   149,431 Công ty Thọ An
9 Giá Bu lông neo M30x800 Bộ   158,638 Công ty Thọ An
10 Giá Bu lông neo M30x850 Bộ   167,845 Công ty Thọ An
11 Giá Bu lông neo M30x900 Bộ   177,052 Công ty Thọ An
12 Giá Bu lông neo M30x950 Bộ   186,259 Công ty Thọ An
13 Giá Bu lông neo M30x1000 Bộ   195,466 Công ty Thọ An
14 Giá Bu lông neo M30x1100 Bộ   213,880 Công ty Thọ An
15 Giá Bu lông neo M30x1200 Bộ   232,294 Công ty Thọ An
16 Giá Bu lông neo M30x1300 Bộ   250,708 Công ty Thọ An
17 Giá Bu lông neo M30x1500 Bộ   287,536 Công ty Thọ An
18 Giá Bu lông neo M30x2000 Bộ   379,606 Công ty Thọ An

 

Quy cách của một số dạng Bu lông neo (Bu lông móng) sản xuất tại Công ty Thọ An để Quý khách hàng tiện tham khảo:

1. Quy cách Bu lông neo kiểu L:

Quy cách bu lông neo kiểu chữ L

Cấp bền Bu lông neo kiểu L: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính ds b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 25 ±3 40 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±3 50 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±3 60 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±4 60 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±4 70 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±4 70 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±4 70 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±7 80 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±7 90 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±7 100 ±5

 

2. Quy cách Bu lông neo kiểu J:

Quy cách bu lông neo kiểu chữ J

Cấp bền Bu lông neo kiểu J: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính ds b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 25 ±5 45 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 56 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 60 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 71 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 80 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 100 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 110 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 120 ±5

 

3. Quy cách Bu lông neo kiểu LA:

Quy cách bu lông neo kiểu LA

Cấp bền Bu lông neo kiểu LA: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính d b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 30 ±5 40 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 50 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 65 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 70 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 80 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 85 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 100 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 110 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 120 ±5

 

4. Quy cách Bu lông neo kiểu JA:

Quy cách bu lông neo kiểu JA

Cấp bền Bu lông neo kiểu JA: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính d b h
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 30 ±5 50 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 65 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 70 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 85 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 90 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 100 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 110 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 125 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 150 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 160 ±5

 

Giá Bu lông neo M30 tại Nam Định không cố định mà phụ thuộc vào các yếu tố như: Giá phôi thép chế tạo từng thời điểm, giá mạ,…. Quý khách hàng cần gọi đến Công ty Thọ An để kiểm tra lại giá vì Bu lông neo mỗi một công trình có một yêu cầu về kích thước, số lượng đai ốc, vòng đệm cũng khác nhau cũng như bề mặt Bu lông neo là mộc, mạ điện phân hay là mạ kẽm nhúng nóng,…

Vì vậy để nhận được báo giá tốt nhất sản phẩm Bu lông neo Quý khách vui lòng liên hệ theo Hotline: 0986 068 715 / 0982 83 1985 hoặc gửi thông tin vào địa chỉ Email: bulongthanhren@gmail.com