Báo giá Bu lông neo M24 tại Hà Nam

Nhằm giúp quý khách hàng chủ động trong việc thu thập báo giá hoặc tính toán giá thành hạng mục công trình để đầu tư xây dựng, Công ty Thọ An trân trọng gửi đến Quý khách hàng bảng Báo giá Bu lông neo M24 tại Hà Nam.

1. Báo giá Bu lông neo M24 tại Hà Nam, thép đen C45 cấp bền 5.6, 6.6:

Ghi chú: Một bộ Bu lông neo M24 gồm có: 01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 vòng đệm phẳng (hàng mộc)

STT Quy cách Bu lông neo Đơn vị Đơn giá Đơn vị sản xuất
1 Giá Bu lông neo M24x400 Bộ       36.675 Công ty Thọ An
2 Giá Bu lông neo M24x450 Bộ       40.782 Công ty Thọ An
3 Giá Bu lông neo M24x500 Bộ       44.889 Công ty Thọ An
4 Giá Bu lông neo M24x550 Bộ       48.996 Công ty Thọ An
5 Giá Bu lông neo M24x600 Bộ       53.103 Công ty Thọ An
6 Giá Bu lông neo M24x650 Bộ       57.209 Công ty Thọ An
7 Giá Bu lông neo M24x700 Bộ       61.316 Công ty Thọ An
8 Giá Bu lông neo M24x750 Bộ       65.423 Công ty Thọ An
9 Giá Bu lông neo M24x800 Bộ       69.530 Công ty Thọ An
10 Giá Bu lông neo M24x850 Bộ       73.637 Công ty Thọ An
11 Giá Bu lông neo M24x900 Bộ       77.744 Công ty Thọ An
12 Giá Bu lông neo M24x950 Bộ       81.851 Công ty Thọ An
13 Giá Bu lông neo M24x1000 Bộ       85.958 Công ty Thọ An
14 Giá Bu lông neo M24x1100 Bộ       94.171 Công ty Thọ An
15 Giá Bu lông neo M24x1200 Bộ     102.385 Công ty Thọ An
16 Giá Bu lông neo M24x1300 Bộ     110.599 Công ty Thọ An
17 Giá Bu lông neo M24x1500 Bộ     127.026 Công ty Thọ An
18 Giá Bu lông neo M24x2000 Bộ     167.311 Công ty Thọ An

 

Xem thêm:

>>Báo giá chi tiết về sản phẩm Bu lông móng (Bu lông neo) tại Công ty Thọ An

>>Báo giá Bu lông neo M16, Báo giá Bu lông neo M18Báo giá Bu lông neo M20

>>Báo giá Bu lông neo M22,  Báo giá Bu lông neo M27, Báo giá Bu lông neo M30

>>Báo giá Bu lông neo M36Báo giá Bu lông neo M42

2. Báo giá Bu lông neo M24 tại Hà Nam cấp bền 8.8:

Ghi chú: Một bộ Bu lông neo M24 gồm có: 01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 vòng đệm phẳng (hàng mộc)

STT Quy cách Bu lông neo Đơn vị Đơn giá Đơn vị sản xuất
1 Giá Bu lông neo M24x400 Bộ       52.406 Công ty Thọ An
2 Giá Bu lông neo M24x450 Bộ       58.298 Công ty Thọ An
3 Giá Bu lông neo M24x500 Bộ       64.191 Công ty Thọ An
4 Giá Bu lông neo M24x550 Bộ       70.083 Công ty Thọ An
5 Giá Bu lông neo M24x600 Bộ       75.976 Công ty Thọ An
6 Giá Bu lông neo M24x650 Bộ       81.868 Công ty Thọ An
7 Giá Bu lông neo M24x700 Bộ       87.761 Công ty Thọ An
8 Giá Bu lông neo M24x750 Bộ       93.653 Công ty Thọ An
9 Giá Bu lông neo M24x800 Bộ       99.546 Công ty Thọ An
10 Giá Bu lông neo M24x850 Bộ     105.438 Công ty Thọ An
11 Giá Bu lông neo M24x900 Bộ     111.330 Công ty Thọ An
12 Giá Bu lông neo M24x950 Bộ     117.223 Công ty Thọ An
13 Giá Bu lông neo M24x1000 Bộ     123.115 Công ty Thọ An
14 Giá Bu lông neo M24x1100 Bộ     134.900 Công ty Thọ An
15 Giá Bu lông neo M24x1200 Bộ     146.685 Công ty Thọ An
16 Giá Bu lông neo M24x1300 Bộ     158.470 Công ty Thọ An
17 Giá Bu lông neo M24x1500 Bộ     182.040 Công ty Thọ An
18 Giá Bu lông neo M24x2000 Bộ     240.965 Công ty Thọ An

 

Quy cách của một số dạng Bu lông neo (Bu lông móng) sản xuất tại Công ty Thọ An để Quý khách hàng tiện tham khảo:

1. Quy cách Bu lông neo kiểu L:

Quy cách bu lông neo kiểu chữ L

Cấp bền Bu lông neo kiểu L: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính ds b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 25 ±3 40 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±3 50 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±3 60 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±4 60 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±4 70 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±4 70 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±4 70 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±7 80 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±7 90 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±7 100 ±5

 

2. Quy cách Bu lông neo kiểu J:

Quy cách bu lông neo kiểu chữ J

Cấp bền Bu lông neo kiểu J: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính ds b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 25 ±5 45 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 56 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 60 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 71 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 80 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 100 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 110 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 120 ±5

 

3. Quy cách Bu lông neo kiểu LA:

Quy cách bu lông neo kiểu LA

Cấp bền Bu lông neo kiểu LA: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính d b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 30 ±5 40 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 50 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 65 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 70 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 80 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 85 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 100 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 110 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 120 ±5

 

4. Quy cách Bu lông neo kiểu JA:

Quy cách bu lông neo kiểu JA

Cấp bền Bu lông neo kiểu JA: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính d b h
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 30 ±5 50 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 65 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 70 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 85 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 90 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 100 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 110 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 125 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 150 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 160 ±5

 

Giá Bu lông neo M24 tại Hà Nam không cố định mà phụ thuộc vào các yếu tố như: Giá phôi thép chế tạo từng thời điểm, giá mạ,…. Quý khách hàng cần gọi đến Công ty Thọ An để kiểm tra lại giá vì Bu lông neo mỗi một công trình có một yêu cầu về kích thước, số lượng đai ốc, vòng đệm cũng khác nhau cũng như bề mặt Bu lông neo là mộc, mạ điện phân hay là mạ kẽm nhúng nóng,…

Vì vậy để nhận được báo giá tốt nhất sản phẩm Bu lông neo Quý khách vui lòng liên hệ theo Hotline: 0986 068 715 / 0982 83 1985 hoặc gửi thông tin vào địa chỉ Email: bulongthanhren@gmail.com