Bu lông neo giá rẻ, Báo giá bu lông neo, Báo giá Bu lông móng

Công ty Thọ An xin gửi tới Quý khách hàng cách thức xây dựng Báo giá Bu lông neo (Bu lông móng) cấp bền 3.6, 4.8, 5.6, 6.6, 6.8, 8.8 chung nhất để Quý khách hàng có thể cấu thành lên giá thành của hạng mục công trình.

Thi công bu lông neo mạ đầu ren

Thi công Bu lông neo mạ đầu ren

>>>Xem chi tiết về sản phẩm: Bu lông neo (Bu lông móng)

Bu lông neo (Bu lông móng) có rất nhiều hình dạng và kích thước khác nhau, và yêu cầu sử dụng của mỗi một công trình lại khác nhau. Vì vậy để xây dựng được báo giá bu lông neo (Bu lông móng) Quý khách hàng cần có các yếu tố cấu thành lên giá sản phẩm:

– Cấp độ bền của Bu lông neo (Bu lông móng): 4.8, 5.6, 6.6, 8.8 hay 10.9

– Bề mặt của Bu lông neo (Bu lông móng): Dạng mộc (Theo màu nguyên bản của thép); mạ điện phân hay mạ kẽm nhúng nóng toàn thân hay đầu ren.

– Số lượng Đai ốc, vòng đệm đi kèm cho một bộ Bu lông móng

– Chiều dài của Bu lông neo (Bu lông móng)

1. Cấp độ bền của Bu lông neo (Bu lông móng): 

– Bu lông neo (Bu lông móng) cấp bền 4.8, 5.6, 6.6 có thể sử dụng mác thép C45 để chế tạo trực tiếp.

– Bu lông neo (Bu lông móng) cấp bền 8.8 trở lên có thể sử dụng mác thép như 40Cr để sản xuất trực tiếp hoặc thép C45 trải qua quá trình xử lý nhiệt như tôi, ram để đạt cấp bền 8.8 trở lên.

Bu lông neo móng cấp bền 8.8 có giới hạn bền nhỏ nhất là 8×100 = 800Mpa, giới hạn chảy là 800 x (8 / 10) = 640 Mpa.

Bu lông neo móng cấp bền 5.6 có giới hạn bền nhỏ nhất là 5×100 = 500Mpa, giới hạn chảy là 500 x (6 / 10) = 300 Mpa.

>>>Xem thêm bài viết: Bu lông cấp bền 8.8 là gì

Như vậy cấp độ bền khác nhau thì Bu lông neo (Bu lông móng) sẽ có giá thành khác nhau:

– Giá Bu lông neo (Bu lông móng) thành phẩm đen cấp bền từ 3.6, 4.8, 5.6, 6.6 thường từ: 20.000 – 25.000 đ/1kg.

– Giá Bu lông neo (Bu lông móng) thành phẩm đen cấp bền 8.8 trở lên thường từ: 28.000 – 38.000 đ/1kg.

2. Bề mặt của Bu lông neo (Bu lông móng): 

Tùy vào mục đích sử dụng mà bu lông neo (Bu lông móng) có bề mặt khác nhau: Bu lông neo (Bu lông móng) chôn trong bê tông thì chỉ cần sử dụng hàng đen, Bu lông sử dụng trong môi trường ăn mòn thì cần dử dụng hàng mạ điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng, Bu lông sử dụng trong môi trường ăn mòn (hóa chất) thì sử dụng vật liệu INOX 201, 304 hoặc 316.

Như vậy Bu lông neo (Bu lông móng) sẽ có giá thành khác nhau tùy vào bề mặt.

– Giá Bu lông neo (Bu lông móng) INOX thường đắt nhất, thông thường từ: 80.000 – 200.000 đ/1kg.

– Giá Bu lông neo móng mạ điện phân thông thường = giá Bu lông neo hàng đen + 2.500 – 3.500 đ/1kg.

– Giá Bu lông neo móng mạ kẽm nhúng nóng = giá Bu lông neo hàng đen + 9.000 – 12.000 đ/1kg.

3. Số lượng đai ốc – vòng đệm: 

Để cấu thành lên giá của Bu lông neo (Bu lông móng) trọn bộ thì số lượng Đai ốc – vòng đệm cũng rất cần quan tâm. Một bộ Bu lông neo (Bu lông móng) thông thường chỉ cần 01 đai ốc và 01 vòng đệm, nhưng cũng có những hạng mục công trình mà một bộ Bu lông neo (Bu lông móng) cần nhiều đai ốc và nhiều vòng đệm.

– Giá Đai ốc hàng đen cấp bền 5.6: M14: 750 đ/ chiếc, M16: 959 đ/chiếc, M18: 1.480 đ/chiếc, M20: 2.071 đ/chiếc, M22: 2.465 đ/chiếc, M24: 3.544 đ/chiếc, M27: 5.500 đ/chiếc, M30: 7.500 đ/chiếc

– Giá vòng đệm phẳng hàng đen cấp bền 5.6: M14: 250 đ/chiếc, M16: 305 đ/chiếc, M18: 410 đ/chiếc, M20: 500 đ/chiếc, M22: 520 đ/chiếc, M24: 800 đ/chiếc, M27: 1.200 đ/chiếc, M30: 1.400 đ/chiếc,…

4. Chiều dài Bu lông neo (Bu lông móng): 

Mỗi loại Bu lông neo (Bu lông móng) sẽ có một chiều dài khác nhau, dưới đây là bảng quy đổi trọng lượng Bu lông neo (Bu lông móng) tính trên 1m chiều dài.

Bảng quy đổi trọng lượng Bu lông neo (Bu lông móng) tính trên 1m chiều dài:

Đường kính Bu lông (mm) M14 M16 M18 M20 M24 M27 M30 M33 M36
Khối lượng / 1m chiều dài (kg) 1.22 1.59 2.01 2.48 3.57 4.52 5.58 6.75 8.04

 

Với các yếu tố cấu thành lên báo giá trên ta có thể tính được giá thành một số loại Bu lông neo (Bu lông móng) cấp bền 4.8 – 6.6 chiều dài 1000mm:

– Giá Bu lông neo M16 = Thân + Đai ốc + Vòng đệm = 1.59*(20.000-25.000)đ + 959 đ + 305 đ (hàng đen)

– Giá Bu lông neo M18 = Thân + Đai ốc + Vòng đệm = 2.01*(20.000-25.000)đ + 1.480 đ + 410 đ (hàng đen)

– Giá Bu lông neo M20 = Thân + Đai ốc + Vòng đệm = 2.48*(20.000-25.000)đ + 2.071 đ + 500 đ (hàng đen)

– Giá Bu lông neo M24 = Thân + Đai ốc + Vòng đệm = 3.57*(20.000-25.000)đ + 3.544 đ + 800 đ (hàng đen)

– Giá Bu lông neo M27 = Thân + Đai ốc + Vòng đệm = 4.52*(20.000-25.000)đ + 5.500 đ + 1200 đ (hàng đen)

– Giá Bu lông neo M30 = Thân + Đai ốc + Vòng đệm = 5.58*(20.000-25.000)đ + 7.500 đ + 1400 đ (hàng đen)

– Giá Bu lông neo M36 = Thân + Đai ốc + Vòng đệm

……………….

>>>Liên hệ theo Hotline: 0986 068 715 / 0982 83 1985 để được báo giá chi tiết.

Quy cách của một số dạng Bu lông neo (Bu lông móng) sản xuất tại Công ty Thọ An để Quý khách hàng tiện tham khảo:

1. Quy cách Bu lông neo kiểu L:

Quy cách bu lông neo kiểu chữ L

Cấp bền Bu lông neo kiểu L: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính ds b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 25 ±3 40 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±3 50 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±3 60 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±4 60 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±4 70 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±4 70 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±4 70 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±7 80 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±7 90 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±7 100 ±5

 

2. Quy cách Bu lông neo kiểu J:

Quy cách bu lông neo kiểu chữ J

Cấp bền Bu lông neo kiểu J: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính ds b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 25 ±5 45 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 56 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 60 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 71 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 80 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 100 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 110 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 120 ±5

 

3. Quy cách Bu lông neo kiểu LA:

Quy cách bu lông neo kiểu LA

Cấp bền Bu lông neo kiểu LA: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính d b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 30 ±5 40 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 50 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 65 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 70 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 80 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 85 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 100 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 110 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 120 ±5

 

4. Quy cách Bu lông neo kiểu JA:

Quy cách bu lông neo kiểu JA

Cấp bền Bu lông neo kiểu JA: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính d b h
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 30 ±5 50 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 65 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 70 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 85 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 90 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 100 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 110 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 125 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 150 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 160 ±5

 

Giá thành Bu lông neo không cố định mà phụ thuộc vào các yếu tố như: Giá phôi thép chế tạo từng thời điểm, giá mạ,…Vì vậy để nhận được báo giá tốt nhất sản phẩm Bu lông neo Quý khách vui lòng liên hệ theo Hotline: 0986 068 715 / 0982 83 1985 hoặc gửi thông tin vào địa chỉ Email: bulongthanhren@gmail.com