Bảng tiêu chuẩn kỹ thuật bu lông neo móng J

Bu lông neo móng J là loại Bu lông được sự dụng rất phổ biến trong các hạng mục công trình xây dựng. Công ty Thọ An chuyên cung cấp các loại Bu lông neo móng J cấp bền 4.8, 5.6, 6.6, 8.8 và 10.9; đường kính thông thường M14, M16, M18, M20, M22, M24, M27, M30, M36, M42, M48,…; chiều dài theo yêu cầu khách hàng với giá thành cạnh tranh nhất.

bu-long-neo-mong-j

Bu lông neo móng J mạ điện phân

Mô tả Bu lông neo móng J:

– Đường kính: M12 – M64

– Chiều dài: 100 – 3000 mm

– Bước ren: 1,75 – 06

– Chiều dài ren: Theo yêu cầu

– Bề mặt: Mộc, mạ điện phân, mạ kẽm nhúng nóng

– Cấp bền Bu lông móng: 3.6, 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9

Vai trò của Bu lông neo móng J:

Bu lông neo móng J để nối trung gian giữa móng của công trình và phần nổi của công trình, thường ứng dụng trong thi công nhà thép tiền chế, thi công hệ thống điện, trạm biến áp, hệ thống nhà xưởng, nhà máy, nhà thép kết cấu. Nói tóm lại, nhiệm vụ chính của bu lông neo móng J dùng để cố định các kết cấu, đặc biệt là kết cấu thép.

Tiêu chuẩn chế tạo bu lông neo móng J:

Bu lông neo móng J thông thường được thiết kế dựa trên tham khảo từ các tiêu chuẩn sản xuất bu lông hàng đầu thế giới như JIS, GB, DIN, TCVN,…

Để xây dựng kết cấu móng công trình cần có vật liệu Bu lông neo (Bu lông móng), thế nhưng để tính chiều dài Bu lông neo (Bu lông móng) cần phải tính toán lực kéo và đường kính Bu lông neo (Bu lông móng). Ngoài ra còn tính độ sâu chôn và độ nổi của phần ren bu lông.

Theo các kĩ sư công trình thì việc tính toán chiều dài Bu lông neo (Bu lông móng) không những giảm thiểu chi phí mà còn gia tăng chất lượng cũng như tính an toàn của công trình. Tính chiều dài Bu lông neo (Bu lông móng) dựa vào lực tác dụng ta tính ra được lực kéo chính và dựa vào đó chọn đường kính Bu lông neo (Bu lông móng), ứng với mỗi đường kính có một chiều dài Bu lông neo (Bu lông móng).

Trong công trình xây dựng nhà cao tầng thì đòi hỏi Bu lông móng (Bu lông neo) phải đạt cấp độ bền 8.8 trở lên và đường kính bu lông M36 mới có thể sử dụng. Còn trong công trình nhà thép tiền chế thì quy cách chủ yếu được các nhà thầu xây dựng thường xuyên dùng là bu lông móng M22, M24, M27, M30.

Chế tạo bu lông cần theo những tiêu chuẩn như quy định để đảm bảo chất lượng. Dưới đây là bảng tiêu chuẩn kỹ thuật trong chế tạo bu lông neo (bu lông móng) kiểu J:

Bảng Quy cách Bu lông neo móng theo tiêu chuẩn chế tạo của công ty Thọ An:

Quy cách Bu lông neo móng J:

Cấp bền Bu lông neo kiểu J: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính ds b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 25 ±5 45 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 56 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 60 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 71 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 80 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 100 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 110 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 120 ±5

>>>Xem thêm: Tiêu chuẩn chế tạo Bu lông neo móng L

Vật liệu chế tạo Bu lông neo móng J:

Vật liệu sản xuất Bu lông neo móng J cũng khá đa dạng từ thép hợp kim với các cấp bền khác nhau, đến vật liệu bằng thép không gỉ Inox 201, 304 hay 316. Tùy vào yêu cầu và điều kiện cụ thể của công việc mà nhà thầu có thể lựa chọn vật liệu sản xuất Bu lông móng sao cho phù hợp nhất với công trình thi công.

Một số loại vật liệu tham khảo để sản xuất Bu lông móng (Bu lông neo): Thép CT3 (tiêu chẩn GOST 380-88), Q235A,B,C,D (tiêu chuẩn GB 700-88), SS330, SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101-1987), SUS301,304, 316 (JIS 4303-1991), C35 (TCVN 1766-75)….

Cơ tính Bu lông neo móng J:

Với các công trình điện trung, hạ thế thông thường sử dụng Bu lông neo móng J có cấp bền 5.6; 6.8 hoặc 8.8; Một số khác đối với công trình xây dựng như: Dùng cho cẩu tháp, liên kết bệ móng nhà xưởng, kết cấu thép yêu cầu cấp bền cao hơn như: 6.8; 8.8 hoặc thậm trí lên tới 10.9 hay 12.9.

Bề mặt Bu lông neo móng J:

Bu lông neo móng J thường được sử dụng ở dạng mộc, mạ điện phân (kẽm nhúng nóng) toàn bộ hoặc cũng có khi chỉ được mạ điện phân (kẽm nhúng nóng) phần đầu có ren còn phần còn lại để ở dạng mộc.

Thi công Bu lông neo móng J:

Sau khi đã lựa chọn được Bu lông neo móng J phù hợp với yêu cầu kỹ thuật thì bước tiếp theo là thi công và lắp đặt Bu lông neo móng J.

Định vị Bu lông neo móng J

Sử dụng dưỡng bu lông, dùng thép tròn D8 hoặc D10 để cố định tạm các Bu lông neo móng J trong cụm, cụm bu lông với thép chủ trong dầm, cột.

Kiểm tra, định vị tim, cốt trong mỗi cụm và các cụm với nhau theo bản vẽ thiết kế lắp dựng. Sử dụng máy kinh vỹ, máy thủy bình, hoặc máy toàn đạc điện tử để thực hiện (thiết bị đo đạc phải được kiểm định).

Kiểm tra chiều nhô cao của Bu lông neo móng J lên so với cốt +/-0.00m trong bản vẽ thiết kế (thông thường khoảng 100mm).

Bu lông neo móng J phải được đặt vuông góc với mặt phẳng chịu lực thiết kế lý thuyết (có thể là mặt bê tông, mặt bản mã).

Sau khi căn chỉnh xong, cố định chắc chắn các cụm bu lông với thép chủ, với ván khuôn, với nền để đảm bảo bu lông không bị chuyển vị, dịch chuyển trong suốt quá trình đổ bê tông.

Dùng nilon bọc bảo vệ lớp ren Bu lông neo móng J khi đã lắp dựng xong để tránh bị hỏng ren khi đổ bê tông.

Báo giá Bu lông neo móng J:

Giá Bu lông neo móng J được quyết định bởi giá nguyên vật liệu đầu vào. Do giá sắt thép biến động rất nhiều, vậy nên giá sản phẩm Bu lông neo móng J cũng phụ thuộc vào từng thời điểm. Qúy khách có nhu cầu mua sản phẩm Bu lông neo móng J vui lòng liên hệ với chúng tôi để có được báo giá tốt nhất.


>>>Liên hệ theo Hotline: 0986 068 715 / 0982 83 1985 để nhận được báo giá cạnh tranh nhất về sản phẩm Bu lông neo móng J. Hoặc gửi thông tin vào địa chỉ Email: bulongthanhren@gmail.com